Vietnhatnavi
コース
ニュース11月 22, 2021

Tổng hợp 88 từ vựng tiếng Nhật về nhà bếp thông dụng nhất.

Từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ nấu ăn.


ボウル、鉢、どんぶり: Bát


コップ: Chén


はし(箸): Đũa


皿: Đĩa


スプーン: Thìa


陶器: Bát đĩa sứ


ティーポット、急須: Ấm trà


ナイフ: Dao


フォーク: Nĩa/ Dĩa


なべ (鍋): Nồi


フライパン: Chảo rán


まないた(まな板): Thớt


おたま(お玉): Muôi/ môi múc canh


かご: Rổ/ Giá (để rau)


アルミホイル: Giấy bạc gói thức ăn


サランラップ: Màng bọc thực phẩm          


トレイ: Cái khay


ボトルオープナー: Cái mở nắp chai bia


コルク栓抜き、コルクスクリュー: Cái mở nắp chai rượu


おろし金: Cái nạo


計り: Cân thực phẩm


めん棒、のし棒: Cái cán bột


ふるい、裏ごし器、こし器: Cái rây


トング: Cái kẹp


泡だて器: Cái đánh trứng    


缶切り: Cái mở hộp




Từ vựng tiếng Nhật về các thiết bị nhà bếp.


れいぞうこ(冷蔵庫): Tủ lạnh


レンジ: Lò vi sóng


オーブン: Lò nướng


クッカー: Nồi cơm điện


トースター: Lò nướng bánh mì


食器洗い機: Máy rửa bát     


調理用コンロ: Bếp nấu


ケトル、湯沸かし器: Ấm đun nước


ジューサー: Máy ép hoa quả




Từ vựng tiếng Nhật về gia vị.


しお(塩): Muối    


さとう(砂糖): Đường


こしょう (胡椒): Hạt tiêu


ケチャップ: Ketchup


マヨネーズ: Mayonnaise


カラシ: Mù tạt


す(酢): Dấm        


ヌクマム: Nước mắm          


しょうが: Gừng       


ニンニク: Tỏi           


ターメリック: Nghệ            .


Từ vựng tiếng tiếng Nhật về các hành động nấu ăn.


調理する(ちょうりする):           Nấu ăn


料理を作る(りょうりをつくる): Nấu ăn


米を炊く(こめをたく):           Nấu cơm


洗う(あらう): Rửa


ゆでる:           Luộc


焼く(やく):           Nướng


炒める(いためる):           Xào


蒸す(むす):           Hấp


揚げる(あげる):           Rán


煮る(にる):           Ninh / Kho / Hầm


焦げる(こげる):           Cháy xém


混ぜる(まぜる): Trộn / Khuấy


沸かす(わかす): Đun (nước)


浸す(ひたす):           Ngâm (ngâm dấm ,..)


裏返す(うらがえす):           Lật


かき混ぜる(かきまぜる): Đảo


つぶす: Nghiền


巻く(まく): Cuốn / Cuộn


ぬる: Trải / phết (bơ)


注ぐ(そそぐ):           Đổ nước / rót


もる:           Xới (cơm)


切る(きる): Cắt / Thái


みじん切り(みじんぎり): Thái nhỏ


千切り(せんぎり): Thái chỉ


乱切り(らんぎり): Băm lẫn


薄切り(うすぎり): Thái lát mỏng


皮をむく(かわをむく): Bóc vỏ


温める(あたためる): Hâm nóng / làm nóng


冷やす(ひやす):           Làm lạnh / Làm mát


解凍する(かいとうする): Giã đông


つける: Đổ vào/ Thêm vào


に振りかける(にふりかける):           Rắc lên


包む(つつむ):           Bọc


測る(はかる):           Cân / Đo


味付ける(あじつける): Nêm gia vị


泡立てる(あわだてる): Đánh (trứng)


塩故障する(しおこしょうする): Rắc hạt tiêu


ふたをする: Đậy nắp


火をつける: Bật lửa


火を止める(ひをとめる): Tắt lửa


寝かせる(ねかせる): Để ~ trong bao lâu


そのままにする: Để nguyên.

記事を友達とシェアしましょう