Vietnhatnavi
コース
ニュース12月 23, 2021

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghệ thông tin (IT)

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghệ thông tin (IT)

ノートパソコン
máy tính xách tay
デスクトップパソコン
máy tính bàn
タブレット型コンピューター
máy tính bảng
パソコン
máy tính cá nhân
画面
màn hình
キーボード
bàn phím
マウス
chuột
モニター
phần màn hình
プリンター
máy in
無線ルーター
router
ケーブル
dây
ハードドライブ
ổ cứng
スピーカー
loa
パワーケーブル
cáp nguồn
電子メール
email/thư điện tử
メールする
gửi email
電子メールを送る
gửi
(パソコンの)メールアドレス
địa chỉ email
ユーザー名
tên người sử dụng
パスワード
mật khẩu
返信する
trả lời
転送する
chuyển tiếp
新着メッセージ
thư mới
添付ファイル
tài liệu đính kèm
(…を)コンセントにつなぐ
cắm điện
(…を)コンセントから外す
rút điện
電源を入れる
bật
電源を切る
tắt
起動する
khởi động máy
電源を切る
tắt máy
再起動する
khởi động lại


インターネット
internet
ウェブサイト、ホームページ
trang web
ブロードバンド
mạng băng thông rộng
インターネット接続サービス業者
ISP (nhà cung cấp dịch vụ internet)
ファイアウォール
tưởng lửa
ホスティングサーバー
dịch vụ thuê máy chủ
無線インターネット
không dây
ダウンロードする
tải xuống
インターネットを見て回る
truy cập internet
ファイル
tệp tin
フォルダ
thư mục
書類
văn bản
ハードウェア
phần cứng
ソフトウェア
phần mềm
ネットワーク
mạng lưới
スクロールアップする、画面上方移動する
cuộn lên
スクロールダウンする、画面下方移動する
cuộn xuống
ログインする
đăng nhập
ログオフする
đăng xuất
スペースバー
phím cách
ウイルス
vi rut
ウイルス対策ソフト
phần mềm chống vi rut
プロセッサ速度
tốc độ xử lý
メモリー
bộ nhớ
ワープロ
chương trình xử lý văn bản
データベース
cơ sở dữ liệu
表計算ソフト、スプレッドシート
bảng tính
印刷する
in
(…を)打ち込む
đánh máy
小文字
chữ thường
大文字
chữ in hoa

記事を友達とシェアしましょう