Vietnhatnavi
コース
ニュース12月 24, 2021

[Ngữ pháp N4] ~ほうがいいです。Nên/không nên…

Mẫu câu này được dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên …

  •  [Động từ thể た] + ほうがいいです。Nên làm gì 
  • [Động từ thể ない] + ほうがいいです。Không nên làm gì

Ví dụ:

  1. かぜなら、くすりを すぐのんだほうがいいですよ。(Nếu bị cảm thì cậu nên uống thuốc ngay đi) (かぜなら: nếu bị cảm、くすりをのむ: uống thuốc、すぐ: ngay)
  2. やさいを たくさんたべたほうがいいですね。(Nên ăn thật nhiều rau mới tốt nhỉ) (やさい: rau、たくさん: nhiều)
  3. おさけを たくさんのまないほうがいい。(Không nên uống nhiều rượu)
  4. そとに でかけないほうがいいです。大雨なんですよ。(Đừng nên ra ngoài thì hơn. Mưa to đấy) (そと: ngoài、でかける: ra ngoài、大雨:おおあめ: mưa to)
  5. もう じかんが ないんです。タクシーで いったほうがいいです。(Không còn thời gian nữa. Nên đi bằng taxi thôi.)
  6. このパソコンを かわないほうがいいです。たかすぎるんです。(Đừng mua cái máy tính xách tay này. Quá đắt đấy)

記事を友達とシェアしましょう