Vietnhatnavi
コース
ニュース12月 24, 2021

[Ngữ pháp N4] ~ながら

Cấu trúc: [Động từ thể ます (bỏ ます)] + ながら

Ví dụ:

  • 書く(かく)→ 書きます → 書きながら
  • 話す(はなす)→ 話します → 話しながら
  • 食べる(たべる)→ 食べます → 食べながら
  • する → します → しながら

Diễn tả hai hành động được tiến hành  đồng thời. Trong đó, động tác ở vế sau là động tác chính, động tác ở vế trước là động tác phụ, mô tả trạng thái lúc diễn ra động tác chính.

Câu ví dụ

会社構内では、歩きながら携帯電話を使ってはいけない。
Không được vừa đi bộ vừa sử dụng điện thoại di động trong khuôn viên công ty.
かいしゃこうないでは、あるきながらけいたいでんわをつかってはいけない。
Kaisha kōnaide wa, arukinagara geitaidenwa o tsukatte wa ikenai.

働きながら日本語を勉強します。
Tôi vừa đi làm vừa học tiếng nhật.
はたらきながらにほんごをべんきょうします。
Hatarakinagara nihongo o benkyō shimasu.

お茶を飲みながら話しましょう。
Hãy cùng vừa uống trà vừa nói chuyện.
おちゃをのみながらはなしましょう。
Ocha o nominagara hanashimashou.

お父さんはテレビを見ながら横になっていた。
Bố tôi vừa nằm vừa xem ti vi.
おとうさんはテレビをみながらよこになっていた。
Otōsan wa terebi o minagara yoko ni natte ita.

記事を友達とシェアしましょう