Dưới đây là tất tần tật từ vựng bài 1 của giáo trình IRODORI 1 ( Tiếng Nhật trong đời sống - Sơ cấp 1 - A2 ) mà add đã tổng hợp.
友達(ともだち): bạn bè
先輩(せんぱい):tiền bối, đàn anh đàn chị, người đi trước
後輩(こうはい):hậu bối, đàn em, người đi sau
知り合い(しりあい):người quen
久しぶり(ひさしぶり): lâu ngày không gặp
元気(げんき): khoẻ
半年(はんとし): nửa năm
一年(いちねん): một năm
先月(せんげつ): tháng trước
去年(きょねん): năm ngoái
生活(せいかつ): cuộc sống
もう: đã, rồi
慣れる(なれる): quen với
ちょうど: vừa đúng
なんとか: bằng cách nào đó, một chút
まだ: chưa
レストラン: nhà hàng
ホテル: khách sạn
工場(こうじょう): nhà máy, xưởng
介護(かいご): điều dưỡng
建設(けんせつ): xây dựng
野菜(やさい): rau củ
作る(つくる): tạo, nấu, trồng, làm
野菜を作る(やさいをつくる): trồng rau củ
学校(がっこう): trường
日本語学校(にほんごがっこう): trường tiếng Nhật
専門学校(せんもんがっこう): trường trung cấp
主婦(しゅふ): vợ
主夫(しゅふ): chồng
忙しい(いそがしい): bận rộn
大変(たいへん): vất vả
疲れる(つかれる): mệt, mệt mỏi
まあまあ: tạm ổn
楽しい(たのしい): vui vẻ
面白い(おもしろい): thú vị
みなん親切(みんなしんせつ): mọi người tốt bụng
勉強になる(べんきょうになる): học được
毎日(まいにち): hàng ngày, mỗi ngày
学生(がくせい): sinh viên, học sinh
プログラミング: lập trình
先週(せんしゅう): tuần trước
仕事(しごと): công việc
働く(はたらく): làm việc
Trên đây là các từ vựng add đã tổng hợp từ bài 1. Bài chia sẻ sau của add sẽ là tất tần tật từ vựng của bài 2 nhé. Chúc các bạn học tốt.
記事を友達とシェアしましょう