Vietnhatnavi
コース
ニュース2月 21, 2022

Tất tần tật từ vựng bài 1 của giáo trình IRODORI 1

Dưới đây là tất tần tật từ vựng bài 1 của giáo trình IRODORI 1 ( Tiếng Nhật trong đời sống - Sơ cấp 1 - A2 ) mà add đã tổng hợp.

友達(ともだち): bạn bè

先輩(せんぱい):tiền bối, đàn anh đàn chị, người đi trước

後輩(こうはい):hậu bối, đàn em, người đi sau

知り合い(しりあい):người quen

久しぶり(ひさしぶり): lâu ngày không gặp

元気(げんき): khoẻ

半年(はんとし): nửa năm

一年(いちねん): một năm

先月(せんげつ): tháng trước

去年(きょねん): năm ngoái

生活(せいかつ): cuộc sống

もう: đã, rồi

慣れる(なれる): quen với

ちょうど: vừa đúng

なんとか: bằng cách nào đó, một chút

まだ: chưa

レストラン: nhà hàng

ホテル: khách sạn

工場(こうじょう): nhà máy, xưởng

介護(かいご): điều dưỡng

建設(けんせつ): xây dựng

野菜(やさい): rau củ 

作る(つくる): tạo, nấu, trồng, làm

野菜を作る(やさいをつくる): trồng rau củ

学校(がっこう): trường

日本語学校(にほんごがっこう): trường tiếng Nhật

専門学校(せんもんがっこう): trường trung cấp

主婦(しゅふ): vợ

主夫(しゅふ): chồng

忙しい(いそがしい): bận rộn

大変(たいへん): vất vả

疲れる(つかれる): mệt, mệt mỏi

まあまあ: tạm ổn

楽しい(たのしい): vui vẻ 

面白い(おもしろい): thú vị

みなん親切(みんなしんせつ): mọi người tốt bụng

勉強になる(べんきょうになる): học được

毎日(まいにち): hàng ngày, mỗi ngày

学生(がくせい): sinh viên, học sinh

プログラミング:  lập trình

先週(せんしゅう): tuần trước

仕事(しごと): công việc

働く(はたらく): làm việc

Trên đây là các từ vựng add đã tổng hợp từ bài 1. Bài chia sẻ sau của add sẽ là tất tần tật từ vựng của bài 2 nhé. Chúc các bạn học tốt.

記事を友達とシェアしましょう