Vietnhatnavi
コース
ニュース2月 28, 2022

Tất tần tật từ vựng JLPT N4 ( phần 2 )

Như ở phần 1 mình đã giới thiệu cho các bạn 100 từ vựng N4 thì phần 2 này mình tiếp tục giới thiệu cho các bạn 80 từ vựng của N4 như dưới nhé. Chúc các bạn học tốt.

101
​思い切り
おもいきり
 dứt khoác
102
おもちゃ
おもちゃ
đồ chơi
103
おもて
mặt phải
104
おや
bố mẹ
105
降りる
おりる
đi xuống, hạ xuống
106
折る
おる
gãy
107
​お礼
おれい
cảm ơn
108
折れる
おれる
bị bẻ gãy
109
終わり
おわり
kết thúc
110
カーテン
カーテン
rèm cửa
111
海岸
かいがん
bờ biển
112
会議
かいぎ
cuộc họp
113
会議室
かいぎしつ
phòng họp
114
会場
かいじょう
hội trường
115
会話
かいわ
hội thoại
116
帰り
かえり
về
117
​変える
かえる
thay đổi
118
科学
かがく
khoa học
119
かがみ
gương
120
掛ける
かける
treo
121
飾る
かざる
trang trí
122
火事
かじ
hoả hoạn
123
ガス
​ガス
ga
124
ガソリン
ガソリン
x​ăng
125
ガソリンスタンド
ガソリンスタンド
trạm xăng
126
硬い
かたい
cứng
127
かたち
hình dáng
128
片付ける
かたづける
dọn dẹp
129
課長
かちょう
trưởng phòng
130
勝つ
かつ
thắng
131
格好
かっこう
phong độ
132
家内
かない
vợ
133
悲しい
かなしい
đau khổ
134
必ず
かならず
nhất định
135
お金持ち
おかねもち
người giàu
136
彼女
かのじょ
cô ấy
137
​かべ
tường
138
​構う
かまう
chăm sóc
139
かみ
t​óc
140
噛む
かむ
cắn
141
​通う
かよう
đi làm, đi học
142
ガラス
ガラス
​thuỷ tinh
143
かれ
anh ấy
144
彼ら
かれら
bọn họ
145
乾く
かわく
làm khô, sấy
146
代わり
かわり
thay thế
147
変わる
かわる
thay đổi
148
考える
かんがえる
suy nghĩ
149
関係
かんけい
quan hệ
150
看護婦
かんごふ
y tá
151
簡単
かんたん
đơn giản
152
気持ち
きもち
cảm giác
153
機会
きかい
cơ hội
154
危険
きけん
nguy hiểm
155
聞こえる
​きこえる 
nghe thấy
156
汽車
きしゃ
xe chạy bằng hơi nước
157
技術
ぎじゅつ
kỹ thuật
158
季節
きせつ
mùa
159
規則
きそく
quy tắc
160
きっと
きっと 
chắc chắn
161
きぬ
lụa
162
厳しい
きびしい
nghiêm khắc
163
気分
きぶん
tâm trạng
164
決まる
きまる
được quyết định
165
きみ
em
166
決める
きめる
quyết định
167
期限
きげん
thời hạn
168
​着物
​きもの
kimono
169
きゃく
khách
170
きゅう 
gấp, khẩn cấp
171
​急行
きゅうこう
nhanh  chóng
172
教育
きょういく
giáo  dục
173
​教会
きょうかい
nhà  thờ
174
競争
きょうそう
cạnh  tranh
175
興味
きょうみ
hứng  thú
176
近所
きんじょ
hàng  xóm
177
具合
ぐあい
sức  khoẻ
178
空気
​くうき
không  khí
179
空港
くうこう
sân  bay
180
くさ 
cỏ

記事を友達とシェアしましょう