Vietnhatnavi
コース
ニュース3月 7, 2022

Tất tần tật từ vựng JLPT N4 ( phần 6-phần cuối )

Hôm nay mình sẽ giới thiệu từ vựng JLPT N4 đến các bạn phần 6 ( phần  cuối ) nhé.

Chúc các bạn học tốt !!!!

601
輸出する
​ゆしゅつする
xuất  khẩu
602
輸入する
ゆにゅうする
nhập  khẩu
603
ゆび
ngón  tay
604
指輪
ゆびわ
nhẫn  đeo  tay
605
ゆめ
giấc  mơ
606
揺れる
ゆれる 
rung
607
よう
sử  dụng
608
用意
ようい
chuẩn  bị
609
用事
ようじ
​công  chuyện
610
汚れる
よごれる
bẩn
611
予習
よしゅう
chuẩn  bị  bài  mới
612
​予定
よてい
dự  định
613
予約
​よやく
đặt  trước
614
寄る
よる
ghé
615
喜ぶ
よろこぶ
vui  mừng
616
宜しい
よろしい
đồng  ý
617
理由
りゆう
lý  do
618
利用
りよう
sủ  dụng
619
両方
りょうほう
cả  hai
620
旅館
りょかん
lữ  quán
621
留守
るす
vắng  nhà
622
冷房
れいぼう
máy  lạnh
623
歴史
れきし
lịch  sử
624
レジ
レジ
hoá  đơn
625
レポート
レポート
báo  cáo
626
連絡
れんらく
liên  lạc
627
ワープロ
ワープロ
máy  xử  lý  văn  bản
628
沸かす
わかす
đun  sôi
629
別れる
別れる
chia  tay
630
沸く
わく
sôi
631
わけ 
lý  do

記事を友達とシェアしましょう