Vietnhatnavi
コース
ニュース3月 14, 2022

Cùng tìm hiểu về tiếng Nhật trên các trang mạng xã hội như Line, Facebook nhé!

   Nếu người Việt chúng ta thường hay sử dụng Facebook thì người Nhật hay dùng Line, Twitter, Instagram,...Gần đây số người Nhật dùng Facebook cũng tăng lên. Vậy hôm nay mình sẽ giới thiệu đến các bạn các câu, từ liên quan đến các trang mạng xã hôi nhé.

1 ライン: Line

2 ユーチューブ: Youtobe 

3 ツイッター: Twitter

4 インスタグラム: Instagram 

5 フェイスブック: Facebook

6 ホーム: trang chủ

7 お知らせ: thông báo

8 プロフィール: hồ sơ

9 近況アップデート: cập nhật trạng thái

10 続きを読む: đọc nhiều hơn

11 写真を参加: thêm ảnh

12 そのほかのオプション: lựa chọn khác

13 自分の身: chỉ mình tôi

14 公開: công khai

15 写真をシェア: chia sẻ ảnh

16 数秒前: vừa xong

17 いいね: thích

18 コメント: bình luận

19 チャット: trò chuyện

20 メッセージ: tin nhắn

21 返信: trả lời

22 共通の友達: bạn bè chung

23 友達を削除: huỷ kết bạn 

24 知り合いかも: những người bạn có thể biết

25 話題にしている人100人: có 100 người đang nói về điều này

26 投稿: cập nhập trạng thái

27 おすすめ: đề xuất

28 ラインする: Nhắn tin qua Line

29 既読する: đã xem 

30 既読無視: đã xem nhưng không trả lời

31 未読する: chưa xem

32 未読無視: cố tình không xem

33 W: biểu thị việc cười, cách nói ngắn gọn của 笑う

記事を友達とシェアしましょう