1 Cấu trúc
[Động từ thể thông thường + し]
[Tính từい + し]
[Tính từな (bỏな)/Danh từ + だ + し]
Ví dụ:
書く(かく)→ 書くし
話す(はなす)→ 話すし
暑い(あつい)→ 暑いし
暇(ひま) → 暇だし
雨(あめ) → 雨だし
2 Nghĩa:không chỉ, không những...mà còn...
3 Cách dùng
Dùng để liệt kê nhiều hành động hay trang thái, tính chất sự việc.
Chú ý: Mẫu ngữ pháp này có thể dùng để liệt kê nhiều hơn hai hành động, sự việc hay tính chất. Vế cuối thường đi kèm với も, それに.
4 Câu ví dụ
このワンピースは素敵だし、デザインも好きです。
Cái váy này vừa xinh và kiểu dáng tôi cũng rất thích.
このワンピースはすてきだし、デザインもすきです。
Kono wanpisu ha sutekidashi, dezainmo sukudesu.
彼は仕事ができるし、皆さんに親切です
Anh ấy không những được việc mà còn đối xử tốt với mọi người.
かれはしごとができるし、みなさんにしんせつです。
Kareha shigoto ga dekirushi, ninasanni shinnsetudesu.
京都は観光地が多いし、料理も美味しいよ。
Kyoto thì vừa có nhiều địa điểm tham quan mà đồ ăn cũng ngon nữa.
きょうとはかんこうちがおおいし、りょうりもおいしいよ。
Kyotoha kankochi ga oishi, ryorimo oishiyo.
記事を友達とシェアしましょう