Vietnhatnavi
コース
ニュース3月 17, 2022

[Ngữ pháp N4]〜よう、〜みたい

1 Cấu trúc

[Động từ thể thông thường + よう/みたい]

[Tính từい + よう/みたい]

[Tính từな + な + よう ;  Tính từな + みたい]

[Danh từ + の + よう ;  Danh từ + みたい]

Ví dụ:

降る(ふる)→ 降るよう、降るみたい

言った(いった)→ 言ったよう、言ったみたい

暑い(あつい)→ 暑いよう、暑いみたい 

暇(ひま) → 暇なよう、暇みたい

雨(あめ) → 雨のよう、雨みたい


2 Nghĩa:trông giống như, dường như, có vẻ như,...


3 Cách dùng

Diễn đạt sự suy đoán, đánh giá của người nói dựa vào ngũ quan ( mắt, mũi, tai,..) và kinh nghiệm. 


4 Câu ví dụ

彼女は子供みたいです。

Cô ấy trông như một đứa trẻ vậy.

かのじょはこどもみたいです。

Kanojoha kodomo mitaidesu.


田中さんは来月結婚するようです。

Cô Tanaka hình như tháng sau kết hôn thì phải.

タナカさんはらいげつ結婚するようです。 

Tanakasan ha raigetu kekkonsuru yodesu.


昨日よく眠れないようですね。 

Trông có vẻ hôm qua bạn không ngủ được mấy nhỉ.

きのうよくねむれないようですね。 

Kino yoku nemurenai yodesu ne.

記事を友達とシェアしましょう