NGỮ PHÁP N4 Tự động từ và tha động từ
I Tự động từ:自動詞(じどうし)
1 Tự động từ là gì ?
Là động từ mà không có tân ngữ trực tiếp đi kèm. Chủ ngữ là đối tượng duy nhất của hành động hay tình trạng được nhắc đến bởi động từ.Trong tiếng Nhật có nhiều sự vật hiện tượng được coi là tự nó diễn ra mà không có tác động của một người nào khác.
2 Cấu trúc
[Chủ ngữ (danh từ)] + が + 自動詞
3 Câu ví dụ
電気がつきます。
Điện được bật.
でんきがつきます。
Denki ga tukimasu.
携帯電話が壊れます。
Điện thoại di động bị hỏng.
Keitaidenwa ga kowaremasu.
ボタンが外れます。
Nút bị rơi ra.
ボタンがはずれます。
Botan ga hazuremasu.
II Tha động từ:他動詞(たどうし)
1 Tha động từ là gì ?
Là động từ đòi hỏi có một tân ngữ trực tiếp đi kèm. Tân ngữ ở đây là người hoặc vật, là đối tượng hướng tới của hành động. Tha động từ có chủ ngữ là người thực hiện hành động và tân ngữ là người/vật nhận hành động đó.
2 Cấu trúc
[Chủ ngữ (danh từ)] + は + [Tân ngữ (danh từ)] + を + 他動詞
3 Câu ví dụ
窓を閉めます。
Đóng cửa sổ.
まどをしめます。
Mado wo shimemasu.
父は電気を消します。
Bố tôi tắt điện.
ちちはでんきをけします。
Chichi wa dennki wo keshimasu.
ランさんは花を売ります。
Lan bán hoa.
ランさんははなをうります。
Ransan wa hana wo urimasu.
III Bảng tổng hợp những Tự động từ và Tha động từ thường gặp
Tự động từ | Nghĩa | Tha động từ | Nghĩa |
開きます あきます | mở | 開けます あけます | mở |
閉まります しまります | đóng | 閉めます しめます | đóng |
出ます でます | đi ra, chạy ra | 出します だします | thả ra, đưa ra |
動きます うごきま | chuyển động | 動かします うごかします | làm cho chuyển động |
濡れます ぬれます | bị ướt | 濡らします ぬらします | làm ướt |
儲かります もうかります | sinh lời | 儲けます もうけます | kiếm tiền |
脱げます ぬげます | tuột | 脱ぎます ぬぎます | cởi |
起きます おきます | thức dậy | 起こします おこします | đánh thức |
乾きます かわきます | khô | 乾かします かわかします | làm khô |
切れます きれます | bị cắt | 切ります きります | cắt |
燃えます もえます | cháy được | 燃やします もやします | đốt cháy |
過ぎます すぎます | qua, quá | 過ごします すごします | trải qua |
流れます ながれます | chảy | 流します ながします | làm chảy |
記事を友達とシェアしましょう