Vietnhatnavi
コース
ニュース3月 23, 2022

[NGỮ PHÁP N4] Tự động từ và tha động từ

NGỮ PHÁP N4     Tự động từ và tha động từ


I Tự động từ:自動詞(じどうし) 

1 Tự động từ là gì ?

Là động từ mà không có tân ngữ trực tiếp đi kèm. Chủ ngữ là đối tượng duy nhất của hành động hay tình trạng được nhắc đến bởi động từ.Trong tiếng Nhật có nhiều sự vật hiện tượng được coi là tự nó diễn ra mà không có tác động của một người nào khác. 


2 Cấu trúc

[Chủ ngữ (danh từ)]  +  が  +  自動詞


3 Câu ví dụ

電気がつきます 

Điện được bật.

でんきがつきます。 

Denki ga tukimasu.


携帯電話が壊れます 

Điện thoại di động bị hỏng.

Keitaidenwa ga kowaremasu.


ボタンが外れます。 

Nút bị rơi ra.

ボタンがはずれます。 

Botan ga hazuremasu.


II Tha động từ:他動詞(たどうし) 

1 Tha động từ là gì ?

Là động từ đòi hỏi có một tân ngữ trực tiếp đi kèm. Tân ngữ ở đây là người hoặc vật, là đối tượng hướng tới của hành động. Tha động từ có chủ ngữ là người thực hiện hành động và tân ngữ là người/vật nhận hành động đó.


2 Cấu trúc

[Chủ ngữ (danh từ)] +  は  +  [Tân ngữ (danh từ)]  +  を  +  他動詞


3 Câu ví dụ

窓を閉めます

Đóng cửa sổ.

まどをしめます。 

Mado wo shimemasu.


父は電気を消します。 

Bố tôi tắt điện.

ちちはでんきをけします。 

Chichi wa dennki wo keshimasu.


ランさんは花を売ります 

Lan bán hoa.

ランさんははなをうります。 

Ransan wa hana wo urimasu.


III Bảng tổng hợp những Tự động từ và Tha động từ thường gặp

Tự  động từ
​Nghĩa
Tha  động  từ
​Nghĩa
開きます あきます
​mở
開けます あけます
mở
閉まります しまります
đóng
閉めます しめます
đóng
出ます でます
đi  ra, chạy  ra
出します だします
thả  ra, đưa  ra
動きます うごきま
chuyển  động
動かします うごかします
làm  cho  chuyển  động
濡れます ぬれます
​bị  ướt
濡らします ぬらします
làm  ướt
儲かります もうかります
sinh  lời
儲けます もうけます
kiếm  tiền
脱げます ぬげます
tuột
脱ぎます ぬぎます 
cởi
起きます おきます
thức  dậy
起こします おこします 
đánh  thức
乾きます かわきます
khô
乾かします かわかします 
làm  khô
切れます きれます
bị  cắt
切ります きります 
cắt
燃えます もえます
cháy  được
燃やします もやします 
đốt cháy
過ぎます すぎます
qua, quá
過ごします すごします 
trải  qua
流れます ながれます
chảy
流します ながします 
làm  chảy

記事を友達とシェアしましょう