Vietnhatnavi
コース
ニュース3月 24, 2022

[NGỮ PHÁP N4]Câu điều kiện 〜ば

NGỮ PHÁP N4   Câu điều kiện 〜ば


1 Cấu trúc

① Động từ

[Động từ nhóm 1: Chuyển đuôi う→え + ば]

[Động từ nhóm 2: Chuyển đuôi る→ れば]

[Động từ nhóm 3: する → すれば 、 来る(くれ)→ くれば]

[Động từ thể phủ định: ない → なければ]

[Động từ dạng~たい: ない → たければ]

Ví dụ:

行く(いく)→ 行けば 

買う(かう)→ 買えば

寝る(ねる)→ 寝れば

食べる(たべる)→ 食べれば

勉強する(べんきょうする)→ 勉強すれば 

食事する(しょくじする) → 食事すれば

話さない(はなさない)→ 話さなければ

書かない → 書かなければ

見たい → 見たければ

飲みたい → 飲めたければ


② Tính từ đuôiい

[Khẳng định: Bỏ い + ければ]

[Phủ định: Bỏ い + くなければ]

Ví dụ:

暑い(あつい)→ 暑ければ

高い(たかい)→ 高ければ

寒い(さむい)→ 寒ければ


③ Tính từ đuôiな, đanh từ, trợ từ

[Khẳng định: Bỏ な+ であれば/なら(ば)]

[Phủ định: Bỏ な + でなければ/じゃなければ]

Ví dụ:

暇(ひま)→ 暇であれば/なら

好き(すき)→ 好きであれば/なら

静か(しずか)→ 静かであれば/なら

勉強(べんきょう)→ 勉強であれば/なら

夜(よる)→ 夜であれば/なら

お母さんと(おかあさんと)→ お母さんとであれば/なら


2 Nghĩa:nếu


3 Cách dùng

[~ば] là thể điều kiện, nhằm diễn đạt việc gì/hành động gì sẽ xảy ra trong một điều kiện nhất định.


4 Câu ví dụ

安ければ、買います。 

Nếu mà rẻ thì tôi sẽ mua.

やすければ、かいます。

Yasukereba, kaimasu.


このボタンを押せば、冷たい水が出ますよ。  

Nếu ấn vào cái nút này thì sẽ có nước lạnh chảy ra.

このボタンをおせば、つめたいみずがでますよ。 

Konobotan wo oseba, tumetaimizu ga demasuyo.


英語が上手になりたければ、もっと勉強したほうがいいです。 

Nếu mà bạn muốn trở nên giỏi tiếng Anh thì bạn nên chịu khó học nhiều hơn nữa.

えいごがじょうずになりたければ、もっとべんきょうしたほうがいいです。 

Ego ga jozuninaritakereba, motto benkyoshita hoga idesu.


勉強なら、静かなとことがいいと思いますけど。 

Nếu mà học thì tôi nghĩ nên học ở nơi yên tĩnh.

べんきょうなら、しずかなところがいいとおもいます。 

Benkyo nara, shizukana tokoro ga ito omoimasu. 

記事を友達とシェアしましょう