Ngữ Pháp N4 Câu điều kiện ~なら
1 Cấu trúc
[Động từ thể thông thường + なら]
[Danh từ + なら]
[Tính từ đuôiい + なら]
[Tính từ đuôiな + なら]
Ví dụ:
書く(かく)→ 書くなら
話す(はなす)→ 話すなら
休まない(やすまない)→ 休まないなら
暑い(あつい)→ 暑いなら
暇(ひま) → 暇なら
雨(あめ) → 雨なら
2 Nghĩa: Nếu mà, nếu là...
3 Cách dùng
Một cách diễn đạt được sử dụng khi tiếp thu điều được nghe từ người nói và đưa ra lời khuyên, giải thích hay yêu cầu về điều đó.
Chú ý:
Mẫu câu với 「~なら」khác với các mẫu câu điều kiện đã học (「~ば」、「~たら」、「~と」) ở chỗ: người nói sẽ dựa vào giả định/ điều kiện được nêu lên ở vế câu 1 để đưa ra đánh giá, mệnh lệnh, mong muốn hay ý định của mình.
4 Câu ví dụ
近いなら、歩きましょう。
Nếu mà gần thì đi bộ đi.
ちかいなら、あるきましょう。
Chikainara, arukimasho.
午前中ならいつでも家にいます。
Nếu là buổi tối thì lúc nào cũng có ở nhà.
ごぜんちゅうならいつでもいえにいます。
Gozenchu nara itudemo ieni imasu.
彼が言うなら信頼できるよ。
Nếu là anh ấy nói thì có thể tin tưởng được.
かれがいうならしんらいできるよ。
Kare ga iunara shinraidekiru yo.
A:今度ベトナムへ旅行に行くんですが、どこがいいですか。
B:ベトナムならホイアンかな。
A: Lần tới tôi sẽ đi du lịch Việt Nam. Chỗ nào tốt nhỉ ?
B: Nếu là Việt Nam, thì có lẽ là Hội An.
A:こんどベトナムへりょこうにいくんですが、どこがいいですか。
B:ベトナムならホイアンかな。
A:Kondo betonamu e ryokoni ikunndesuga, dokoga iidesuka.
B:Betonamu nara Hoi An kana.
記事を友達とシェアしましょう