Vietnhatnavi
コース
ニュース4月 1, 2022

[Ngữ pháp N4] 〜とき

Ngữ pháp N4 〜とき


1 Cấu trúc

[Động từ thể từ điển  + とき、~]

[Động từ thể ている  + とき、~]

[Động từ thể ない  + とき、~]

[Động từ thể た  + とき、~]

[Tính từい/ Tính từな(+な) + とき、~]

[Danh từ  +  の + とき、~]

Ví dụ:

行く(いく)→ 行くとき 

買う(かう)→ 買うとき

寝ている(ねている)→ 寝ているとき

働いている(はたらいている)→ 働いているとき

勉強(べんきょう)→ 勉強のとき 

食事(しょくじ)→ 食事のとき

来ない(こない)→ 来ないとき

高い(たかい)→ 高いとき

暇(ひま)→ 暇なとき


2 Nghĩa: khi, thời điểm


3 Cách dùng

Dùng để nối giữa 2 vế câu. Nó biểu thị thời điểm mà trạng thái, động tác hay hiện tượng được diễn đạt ở mệnh đề sau diễn ra.


4 Câu ví dụ

体の調子が悪い とき、医者へ行ってください。

Khi cơ thể không khỏe thì hãy đi bác sĩ nhé.

からだのちょうしがわるいとき、いしゃへいってください。 

Karadano choshi ga waruitoki, isha e ittekudasai.


妻が病気のとき、会社を休みます。

Khi vợ tôi bị ốm thì tôi nghỉ làm ở công ty.

つまがびょうきのとき、かいしゃをやすみます。

Tsuma ga byouki no toki, kaisha wo yasumi masu.


図書館で本を借るとき、カードが要ります。

Khi mượn sách ở thư viện cần có thẻ.

としょかんでほんをかりるとき、カードがいります。

Toshokan de hon wo kariru toki, ka-do ga irimasu.


使い方が分からないとき、私に聞いてください。

Khi không hiểu cách sử dụng thì hãy hỏi tôi nhé.

つかいかたがわからないとき、わたしにきいてください。 

Tukaikata ga wakaranai toki, watashini kiitekudasai.


暇なとき、映画を見る。 

Khi rảnh rỗi thì tôi xem phim. 

ひまなとき、えいがをみる。

Himanatoki, egawo miru.

記事を友達とシェアしましょう