Ngữ Pháp N4 〜そうです
I 様態(ようたい)
1 Cấu trúc
Khẳng định
[Động từ thể ます (bỏ ます) + そうです]
[Tính từ đuôiい (bỏ い) /Tính từ đuôiな (bỏ な) + そうです]
Phủ định
[Động từ thể ない→ なさそうです]
[Tính từ đuôiい → くなさそうです。]
[Tính từ đuôiな → (bỏ な) + そうじゃ/ではありません/じゃなさ + そうです]
Ví dụ:
行く(いく)→ 行きそうです
買う(かう)→ 買いそうです
降らない(ふらない)→ 降らなさそうです
来ない(こない)→ 来なさそうです
高い(たかい)→ 高そうです
暑くない(あつくない)→ 暑くなさそうです
暇(ひま)→ 暇そうです
元気じゃない(げんきじゃない)→ 元気じゃです
2 Nghĩa: trông có vẻ, có vẻ
3 Cách dùng
Mẫu câu này thể hiện sự suy đoán, đánh giá khi nhìn vào người hay vật.
4 Câu ví dụ
この料理は美味しそうですね。
Món ăn này trông ngon nhỉ.
このりょうりはおいしそうですね。
Konoryori wa oishisodesune.
雨が降りそうです。
Có vẻ trời sắp mưa.
あめがふりそうです。
Amega furisoudesu.
あなたの携帯は便利そうですね。
Điện thoại di động của bạn có vẻ tiện nhỉ.
あなたのけいたいはべんりそうですね。
Anatano keitaiwa benrisodesune.
II 伝聞(でんぶん): lời đồn
1 Cấu trúc
[Động từ thể thông thường/thể ない + そうです]
[Tính từ đuôi い giữ nguyên + そうです]
[Tính từ đuôi な/Danh từ + だ + そうです]
Ví dụ:
行く(いく)→ 行くそうです
買う(かう)→ 買うそうです
降らない(ふらない)→ 降らないそうです
来ない(こない)→ 来ないそうです
高い(たかい)→ 高いそうです
暇(ひま)→ 暇だそうです
勉強(べんきょう)→ 勉強そうです
食事(しょくじ)→ 食事そうです
2 Nghĩa: nghe nói
3 Cách dùng
Dùng để truyền đạt lại thông tin mình nghe hay nhìn thấy.
4 Câu ví dụ
昨日北海道で地震があったそうですよ。
Nghe nói đã có một trận động đất ở Hokkaido vào hôm qua.
きのうほっかいどうでじしんがあったそうですよ。
Kino Hokkaido de jishin ga atta sodayo.
マイさんは最近アルバイトで忙しいそうだ。
Nghe nói Mai dạo này bận rộn vì công việc làm thêm.
マイさんはさいきんアルバイトでいそがしいそうだ。
Maisan wa saikin arubaitode isogashisoda.
彼は英国に行ったそうです。
Nghe nói là anh ấy đã đi Anh rồi.
かれはえいこくにいったそうです。
Karewa ekokuni ittasodesu.
記事を友達とシェアしましょう