Vietnhatnavi
コース
ニュース4月 7, 2022

[Ngữ Pháp N4 ]〜らしいです

Ngữ Pháp N4 〜らしいです


1 Cấu trúc

[Động từ thể thường/Tính từ đuôiい + らしい]

[Tính từ đuôiな/Danh từ (giữ nguyên)/じゃない/だった/じゃなかった + らしい]

Ví dụ:

行く(いく)→ 行くらしい 

疲れている(つかれている)→ 疲れているらしい 

来た(きた)→ 来たらしい

古い(ふるい)→ 古いらしい

暑かった(あつかった)→ 暑かったらしい

暇(ひま)→ 暇らしい

静かじゃない(しずかじゃない)→ 静かじゃないらしい

彼女(かのじょ)→ 彼女らしい


2 Nghĩa: có vẻ, dường như là, nghe nói là


3 Cách dùng

Mẫu câu này diễn đạt sự suy đoán dựa trên thông tin nghe được.

Chú ý: 「らしい」là một tính từ đuôiい


4 Câu ví dụ

うわさで彼は会社をやめるらしいです。

Nghe đồn là anh ấy sẽ nghỉ việc. 

うわさでかれはかいしゃをやめるらしいです。 

Uwasade karewa kaishawo yamerurashidesu.


明日はいい天気らしい。 

Nghe nói ngày mai thời tiết đẹp.

あしたはいいてんきらしい。 

Ashitawa itenkirashi.


この花はあまり水をあげなくてもいいらしいです。 

Nghe nói loại hoa này cho ít nước cũng được.

このはなはあまりみずをあげなくてもいいらhしいです。 

Konohanawa amari mizuwo agenakitemo irashidesu.


最近仕事は大変らしいね。

Gần đây công việc của anh có vẻ bận nhỉ.

さいきんしごとはたいへんらしいね。 

Saikin shigotowa taihenrashine.


A:どうしてあそこに人が集まっているんだろう。 

B:バイクと車の事故があったらしいですよ。

A: Sao đằng kia lại có nhiều người tập trung thế nhỉ ?

B: Nghe nói đã xảy ra tại nạn giữa xe máy và ô tô đấy.

A: どうしてあそこにひとがあつまっているんだろう。 

B: バイクとくるまのじこがあったらしいですよ。 

A: Doshote asokoni hitoga atumatteirundaro.

B: Baikuto kurumano jikoga attarashidesuyo.

記事を友達とシェアしましょう