Vietnhatnavi
コース
ニュース4月 8, 2022

[Ngữ pháp N4 ]~には

Ngữ pháp N4 ~には


1 Cấu trúc

[Danh từ + には]


2 Nghĩa:  đối với ai, đối với cái gì


3 Câu ví dụ

この料理は子供には辛いです。

Món này là cay đối với trẻ con. 

このりょうりはこどもにはからいです。 

Konoryoriwa kodomoniwa karaidesu.


このワンピースは私には派手です。

Cái váy này sặc sỡ đối với tôi.

このワンピースはわたしにははでです。 

Konowanpisuwa watashiniwa hadedesu.


今私には日本語の新聞は難しいです。

Đối với tôi bây giờ thì báo tiếng Nhật vẫn còn khó.

いまわたしにはにほんごのしんぶんはむずかしいです。 

Ima watashiniwa nihongono shimbunwa muzukashidesu.


英語で話すことは彼には問題ありません。

Đối với anh ấy thì việc nói tiếng Anh không có vấn đề gì cả.

えいごではなすことはかれにはもんだいありません。 

Egode hanasukotowa kareniwa mondaiarimasen.

記事を友達とシェアしましょう