Vietnhatnavi
コース
ニュース4月 18, 2022

[Ngữ pháp N4]~ために、~ように

Ngữ pháp N4 ~ために、~ように


A〜ために

1 Cấu trúc

[Danh từ + の + ために]

[Động từ thể từ điển + ために]

Ví dụ:

勉強(べんきょう)→ 勉強のために

家族(かぞく)→ 家族のために

痩せる(やせる)→ 痩せるために

留学する(りゅうがくする)→ 留学するために

覚える(おぼえる)→ 覚えるために


2 Nghĩa: Để làm gì, vì cái gì (mục đích)


3 Câu ví dụ

日本語を勉強するために、日本にきました。

Tôi đã đến Nhật để học tiếng Nhật.

にほんごをべんきょうするために、にほんにきました。 

Nihongowo benkyosuru tameni, nihonni kimashita.


犬の散歩をするために早く起きます。 

Tôi dậy sớm để dắt chó đi dạo.

いぬのさんぽをするためにはやくおきます。 

Inuno sanpowo surutameni hayaku okimasu.


家を買うために貯金している。 

Tôi đang tiết kiệm tiền để mua nhà.

いえをかうためにちょきんしている。 

Iewo kautameni chokinshiteiru.


家族のために、一生懸命働いています。 

Tôi đang chăm chỉ chỉ vì gia đình.

かぞくのために、いっしょうけんめいはたらいています。 

Kazoku no tameni, isshokenme hataraiteimasu.


B〜ように 

1 Cấu trúc

[Động từ thể từ điển/thể ない/thể khả năng + ように] 

Ví dụ:

痩せる(やせる)→ 痩せるように

留学できる(りゅうがくできる)→ 留学できるように

覚える(おぼえる)→ 覚えるように

忘れない(わすれない)→ 忘れないように

太らない(ふとらない)→ 太らないように 


2 Nghĩa: Để có thể mà, để mà


3 Cách dùng

Cũng là mẫu câu diễn đạt mục đích, nhưng 「~ように」 khác với 「~ために」 ở chỗ là mục đích được đề cập đến không thuộc sự kiểm soát trực tiếp của người nói. Vì thế  「~ように」thường hay đi kèm với thể khả năng (để có thể…), tự động từ hoặc thể ない (để không …).


4 Câu ví dụ

遅刻しないように目覚まし時計をかけておきます。 

Tôi hẹn giờ đồng hồ để không đến muộn.

ちこくしないようにめざましとけいをかけておきました。 

Chikokushinai yoni, mezamashitoke wo kaketeokimashita.


皆によく見えるように、字を大きく書きました。

Tôi viết chữ to để mọi người có thể nhìn rõ.

みんなによくみえるように、じをおおきくかきました。 

Minani yokumieru yoni, jiwo okikukakimashita.


いいスピーチができるように毎日練習しています。 

Tôi đang luyện tập hàng ngày để bài phát biểu có thể trôi chảy.

いいスピーチができるようにまいにち練習しています。 

Isupichiga dekiruyoni mainichi rennshushiteimasu.


忘れないように、メモをしてください。

Hãy ghi chép lại để không quên.

わすれないように、メモをしてください。 

Wasurenaiyoni, memowo shitekudasai.

記事を友達とシェアしましょう