Vietnhatnavi
コース
ニュース4月 22, 2022

[Ngữ háp N4] ~すぎる

Ngữ háp N4 ~すぎる


1 Cấu trúc

[Động từ thể ます (bỏ ます) + すぎる]

[Tính từ đuôiい (bỏ い)]/ Tính từ đuôiな (bỏ な) + すぎる]

Ví dụ:

寝ます(ねます)→ 寝すぎる

遊びます(あそびます)→ 遊びすぎる 

暑い(あつい)→ 暑すぎる 

暇(ひま)→ 暇すぎる


2 Nghĩa: Làm gì quá nhiều, quá


3 Cách dùng

Ngữ pháp này biểu thị sự vượt quá mức độ nào đó, thể hiện thái độ không thích, không hài lòng của người nói.

Chú ý:「すぎる」là động từ nhóm 2.


4 Câu ví dụ

このカレーは辛すぎます

Món cà ri này cay quá. 

このカレーはからすぎます。 

Konokare wa karasugimasu.


日本は地震が多すぎます。 

Ở Nhật có quá nhiều động đất quá.

にほんはじしんがおおすぎます。 

Nihonwa jishinga osugimasu.


ステーキを食べすぎました 

Tôi đã ăn quá nhiều bò bít tết.

ステーキをたべすぎました。 

Sutekiwo tabesugimashita.


いくら好きでも、飲みすぎると、体に悪いですよ。

Dù có thích đến mấy đi chăng nữa nhưng nếu uống nhiều quá cũng có hại cho sức khỏe.

いくらすきでも、のみすぎると、からだにわるいですよ。

Ikura sukidemo, nomisugiru to, karadani waruidesuyo.

記事を友達とシェアしましょう