Vietnhatnavi
コース
ニュース4月 26, 2022

[Ngữ pháp N4 ]Thể bị động

Ngữ pháp N4  受身形: Thể bị động


1 Cách chia động từ thể bị động

Động từ nhóm 1

Chuyển đuôi う → あ + れる

Ví dụ: 

話す(はなす)→ 話される

言う(いう)→ 言われる

書く(かく)→ 書かれる

Động từ nhóm 2 

Bỏ đuôi る → られる

Ví dụ: 

食べる(たべる)→ 食べられる

見る(みる)→ 見られる

教える(おしえる)→ 教えられる

Động từ nhóm 3 (bất quy tắc)

する → される     

来る(くる)→ 来られる(こられる) 

Ví dụ:

掃除する(そうじする)→ 掃除される

入院する(にゅういんする)→ 入院される 


2 Cấu trúc

Bị động trực tiếp (chỉ có 1 tân ngữ)

Dạng chủ động: A  は  B  を + động từ chủ động.

→ Dạng bị động: B  は A  に + động từ bị động (B được/bị A...)

Bị động gián tiếp (2 tân ngữ)

Dạng chủ động: A が Bに C を + động từ chủ động

→ Dạng bị động: B は A に C を + động từ bị động

Bị động gián tiếp với mẫu câu

 A は B の [Danh từ] を + động từ chủ động.

→ Dạng bị động: B は Aに [Danh từ] を + động từ bị động

Bị động sử dụng cụm 「によって」(bởi …)

「によって」thường được sử dụng thay cho 「に」khi nhắc đến tác giả của những tác phẩm, công trình nghệ thuật, kiến trúc, phát minh có ý nghĩa lịch sử, xã hội quan trọng.

Dạng bị động của tự động từ

Đây là trường hợp đặc biệt và không có dạng câu chủ động tương đương với nó. Dạng bị động này thường được sử dụng để thể hiện sự bực tức, khó chịu, cảm giác bị làm phiền.

Chú ý: Thể bị động trong tiếng Nhật hay được sử dụng để thể hiện tình trạng không thoải mái, hoặc cảm thấy phiền toái (nghĩa tốt có sử dụng nhưng không nhiều). Nghĩa tốt thường được dùng với mẫu câu 「てもらいます」 hay 「てくれます」 nhiều hơn.


3 Câu ví dụ

私は父にしかられました

Tôi đã bị bố mắng.

わたしはちちにしかられました。 

Watashiwa chichini shikararemashita.


私は近所の人にいつも文句を言われます

Tôi suốt ngày bị hàng xóm phàn nàn.

わたしはきんじょのひとにいつももんくをいわれます。  

Watahsiwa kinjono hitoni itumo monkuwo iwaremasu.


私は弟にパソコンを壊されました

Máy tính của tôi bị em trai làm hỏng.

わたしはおとおとにパソコンをこわされました。 

Watashiwa ototoni pasokonwo kowasaremashita.


アメリカはコロンバスによって発見されました

Châu Mỹ do Columbus phát hiện ra. 

アメリカはコロンバスによってはっけんされました。 

Amerikawa koronbasu niyotte hakkensaremashita.


私は社長にほめられました

Tôi đã được giám đốc khen

わたしはしゃちょうにほめられました。 

Watashiwa shachoni homeraremashita.


子どもに電車の中で泣かれました

Đang ở trên tàu thì con lại khóc.

こどもにでんしゃのなかでなかれました。 

Kodomoni densha nonakade nakaremashita.


私は友達に引越しの手伝いを頼まれました

Tôi được bạn nhờ giúp việc chuyển nhà.

わたしはともだちにひっこしのてつだいをたのまれました。

Watashiwa tomodachini hikkoshino tetudaiwo tanomaremashita.


この家は300年前にたてられました

Ngôi nhà này được xây cách đây 200 năm.

このいえは300ねんまえにたてられました。 

Konoiewa 300nen maeni tateraremashita.

記事を友達とシェアしましょう