Vietnhatnavi
コース
ニュース5月 6, 2022

[Ngữ pháp N4 ]~てあげます、~てくれます、~てもらいます

Ngữ pháp N4 ~てあげます、~てくれます、~てもらいます


A ~てあげます

1 Cấu trúc

[Danh từ 1 (người cho) は Danh từ 2 (người nhận) に + ~てあげます]


2 Nghĩa: Làm cho ai việc gì (từ góc độ của người nói)


3 Cách dùng

〜てあげます có ngụ ý là có ơn với ai đó, nên nó được dùng khi người nói muốn bày tỏ là đã “làm giúp/làm hộ” ai đó việc gì. Nếu chỉ dùng thể ます thông thường thì không bao hàm được ý nghĩa “cho/giúp”. Không dùng mẫu câu này đối với người lớn hơn hoặc cấp trên.

Lưu ý:

  • Trong trường hợp danh từ 1 chính là người nói thì nó thường được lược bỏ đi.
  • Người cho/người làm hộ không nhất thiết phải là “tôi”, mà có thể là ngôi thứ 3.


4 Câu ví dụ

子供に本を読んであげた

Tôi đã đọc sách cho con.

こどもにほんをよんであげた。 

Kodomoni honwo yonde ageta.


私はナムさんに漫画を貸してあげました 

Tôi đã cho bạn Nam mượn truyện tranh.

わたしはナムさんにまんがをかしてあげました。

Watashiwa Namusanni mango Mashike agemashita.


山田さんはマイさんに日本語を教えてあげます

Yamada dạy tiếng Nhật cho Mai.

やまださんはマイさんににほんごをおしえてあげます。 

Yamadasanwa Maisanni honwo yonde agemasu.


ミンさんはマイさんにピアノを教えてあげます 

Minh sẽ dạy Piano cho Mai.

ミンさんはマイさんにピアノをおしえてあげます。

Minsanwa Maisanni pianowo oshiete agemasu.


B 〜てくれます 

1 Cấu trúc

[Danh từ 1 (người cho) は/が Danh từ 2 (tôi/thành viên gia đình tôi) に + ~てくれます]


2 Nghĩa: Được ai đó làm giúp mình việc gì 


3 Câu ví dụ

友達が掃除を手伝ってくれた。 

Bạn bè đã giúp đỡ tôi dọn dẹp.

ともだちがそうじをてつだってくれた。

Tomodachiga sojiwo tetudatte kureta.


母がお弁当を作ってくれた

Mẹ đã làm cơm hộp cho tôi. 

ははがおべんとうをつくってくれた。 

Hahaga obento wo tsukuttekureta.


お母さんがわたしのことを心配してくれるのは分かっているよ。 

Tôi hiểu việc mẹ lo lắng cho tôi.

おかあさんがわたしのことをしんぱいしてくれるのはわかっているよ。

Okasanga watashino kotowo shinpaishite kurerunowa wakatteiruyo.


C 〜てもらいます 

1 Cấu trúc

[Danh từ 1 (người nhận) は/が Danh từ 2 (người cho) に + ~てもらいます] 


2 Nghĩa: Nhờ ai giúp làm việc gì

Lưu ý:

  • Người nhận là chủ ngữ (ngược với 2 mẫu trên). Khi người nhận là “tôi” thì có thể lược bỏ đi.
  • 「~てもらいます」mang ý nghĩa nhờ vả (mình nhờ, sau đó người ta làm giúp), còn 「~てくれます」có thể dùng cả khi người khác làm gì đó giúp mình mà không cần nhờ vả trước.


3 Câu ví dụ

ミンさんは先生に英語を教えてもらいました

Minh đã nhờ cô giáo dạy tiếng Anh giúp.

ミンさんはせんせいにえいごをおしえてもらいました。

Minsanwa sensing egowo oshietemoraimashita.


君にはすぐに出発してもらいたい 

Tôi muốn nhờ bạn xuất phát ngay lập tức.

きみにはすぐにしゅっぱつしてもらいたい。

Kaminiwa suguni shuppatsushite moraitai.


父に車を貸してもらいました

Tôi được bố cho mượn xe ô tô.

ちちにくるまをかしてもらいました。

Chichino kurumawo kashitemoraimashita.

記事を友達とシェアしましょう