Ngữ pháp N4 ~てしまう
1 Cấu trúc
[Động từ thể て + しまう]
2 Cách dùng
- Diễn đạt một sự việc/hành động đã hoàn thành (hay dùng với 「もう」)
- Diễn đạt sự tiếc nuối, hối hận vì đã lỡ làm gì đó.
Lưu ý:
Mẫu câu này hay được sử dụng khi biện bạch, phân trần lý do làm việc gì đó.
3 Câu ví dụ
もう宿題をしてしまいました。
Tôi đã làm xong hết bài tập rồi.
もうしゅくだいをしてしまいました。
Mo shukudaiwo shite shimaimashita.
ここにあったお菓子は全部食べてしまいました。
Tôi đã ăn hết toàn bộ bánh kẹo có ở đây.
ここにあったおかしはぜんぶたべてしまいました。
Kokoni atta okashiwa zenbu tabete shimaimashita.
昨日買ったワインは、全部飲んでしまった。
Tôi đã uống hết toàn bộ rượu ngày hôm qua đã mua.
きのうかったワインは、ぜんぶのんでしまった。
Kino kattawain wa, zenbu nondeshimatta.
鍵をなくしてしまった。
Tôi đã làm mất chìa khóa rồi.
かぎをなくしてしまった。
Kagiwo nakuhsite shimatta.
会社に遅れてしまった。
Muộn giờ làm mất rồi.
かいしゃにおくれてしまった。
Kaishani okureteshimatta.
お皿を落としてしまいました。
Tôi đã làm rơi chiếc đĩa mất rồi.
おさらをおとしてしまいました。
Osarawo otoshite shimaimashita.
田中さん、すみません。田中さんのコーヒーを飲んでしまったんです。
Anh Tanaka. Xin lỗi vì tôi đã uống mất cà phê của anh rồi.
たなかさん、すみません。たなかさんのコーヒーをのんでしまったんです。
Tanakasan, sumimasen. Tanakasanno kohiwo nondeshimattandesu.
記事を友達とシェアしましょう