Vietnhatnavi
コース
ニュース5月 17, 2022

[Ngữ pháp N4]~はずです

Ngữ pháp N4 ~はずです 


1 Cấu trúc

[Động từ thể thường (普通形) + はずです]

[Tính từ い/Tính từ な + はずです]

[Danh từ + の +  はずです]

  •  Thể phủ định của 「はずです」là 「はずがない」hoặc「はずはない」 


2 Nghĩa: Chắc chắn


3 Cách dùng

Diễn đạt khả năng việc gì đó xảy ra và khả năng này là cao, người nói có sự chắc chắn về việc này. Điều chắc chắn này thường dựa vào một lý do nào đó để suy luận ra.


4 Câu ví dụ

今10時半ですから、銀行は開いているはずです

Bây giờ là 10 giờ rưỡi nên chắc chắn là ngân hàng đang mở cửa.

いま10じはんですから、ぎんこうはあいているはずです。

Ima 10 jihan desu kara, ginkou wa aiteiru hazu desu.


今日の気温は0℃。寒いはずですね。

Nhiệt độ hôm nay là 0 độ. Chắc chắn là lạnh rồi.

きょうのきおんは0℃。さむいはずですね。 

Kyono kionwa 0℃. Samui hazudesune.


彼はお金持ちですから、車をたくさん持っているはずです

Anh ấy là người giàu có, vì vậy anh ấy nên có rất nhiều xe hơi.

かれはおかねもちですから、くるまをたくさんもっているはずです。 

Karewa okanemochi desukara, kurumawo takusan motteiru hazudesu.


彼は病気ですから、来るはずがないね。

Anh ấy bị bệnh nên chắc chắn là không đến đâu. 

かれはびょうきですから、くるはずがないね。 

Karewa byoki desukara, kuruhazuga naine.


暑いはずです。エアコンがつけていないからね。

Chắc chắn là nóng rồi. Vì điều hòa có bật đâu.

あついはずです。エアコンがつけていないからね。

Atsui hazu desu. Eakon ga tsukete inai kara ne.

記事を友達とシェアしましょう