Vietnhatnavi
コース
ニュース5月 24, 2022

[Ngữ pháp N4]~ていただけませんか

Ngữ pháp N4 ~ていただけませんか


1 Cấu trúc

 [Động từ thể て + いただけませんか] 


2 Nghĩa: ...được không?


3 Cách dùng

Mẫu câu này diễn tả một lời đề nghị hay yêu cầu ai đó làm gì giúp mình. Đây là cách nói lịch sự hơn của mẫu câu 「~てください」mà chúng ta đã học ở trình độ N5.

Lưu ý:

Mẫu câu 「~てくださいませんか」cũng dùng để diễn tả yêu cầu, đề nghị lịch sự nhưng ít trang trọng hơn 「~ていただけませんか」và trang trọng hơn 「~てください」.


4 Câu ví dụ

ちょっと暑いですから窓を開けさせていただけませんか

Bởi vì hơi nóng nên hãy cho phép tôi mở cửa sổ nhé?

ちょっとあついですからまどをあけさせていただけませんか?

Chotto atsui desu kara mado wo akesasete itadakemasen ka?


ひらがなで書いていただけませんか

Làm ơn viết bằng hiragana giúp tôi được không?

ひらがなでかいていただけませんか。

Hiraganade kaite itadakemasenka.


5時まで荷物を預かっていただけませんか? 

Bạn làm ơn giữ hành lý cho tôi đến 5 giờ có được không?

5じまでにもつをあずかっていただけませんか? 

5ji made nimotuwo azukatte itadakemasenka. 


週末に彼氏と遊びに行かせていただけませんか

Cuối tuần này cho con đi chơi với bạn trai nhé?

しゅうまつにかれしとあそびにいかせていただけませんか?

Shuumatsu ni kareshi to asobi ni ikasete itadakemasen ka?


コピー機の使い方を説明していただけませんか

Làm ơn giải thích giúp tôi cách dùng máy photocopy được không?

コピーきのつかいかたをせつめいしていただけませんか。

Kopiki no tukaikata wo setumeishite itadakemasenka.


すみませんが、早く帰らせていただけませんか 

Xin lỗi cho phép tôi về sớm được không ạ?

すみませんが、はやくかえらせていただけませんか? 

Sumimasenga, hayaku kaerasete itadakemasenka.


発表の練習をしたいので、会議室を使わせていただけませんか

Tôi muốn luyện tập bài phát biểu nên có thể cho phép tôi sử dụng phòng họp được không?

はっぴょうのれんしゅうをしたいので、かいぎしつをつかわせていただけませんか。

Happyou no renshuu o shitai node, kaigishitsu o tsukawa sete itadakemasen ka?

記事を友達とシェアしましょう