Vietnhatnavi
コース
ニュース5月 26, 2022

[Ngữ pháp N4 ~か、~ かどうか]

Ngữ pháp N4 ~か、~ かどうか


Hai mẫu câu này dùng để trích dẫn gián tiếp một câu hỏi trong câu. Có hai loại câu hỏi: câu hỏi dùng từ để hỏi (ai/cái gì/vì sao/khi nào...) và loại câu hỏi lựa chọn có hay không và tương ứng với hai loại câu hỏi này cũng có hai mẫu câu trích dẫn gián tiếp.


A 〜か : Câu hỏi gián tiếp dùng từ để hỏi

1 Cấu trúc

[Từ để hỏi (何/ だれ/ いつ/どこ...) + Động từ thể thông thường + か + ~]

[Từ để hỏi (何/ だれ/ いつ/どこ...) + Tính từ い (thể thông thường) + か + ~]

[Từ để hỏi (何/ だれ/ いつ/どこ...) + Tính từ な (bỏ な)/ Danh từ か + ~]


2 Câu ví dụ

東京駅までなんばん線おしえてください。

Hãy chỉ giúp tôi đi đến ga Tokyo thì tàu ở đường số mấy.

とうきょうえきまでなんばんせんかおしえてください。 

Tokyoeki made nanbansen ka oshiete kudasai.


プレゼントは何がいい彼に聞きましょう。

Hỏi anh ấy xem quà thì mua cái gì được đi.

プレゼントはなにがいいかかれにききましょう。 

Purezento wa naniga iika kareni kikimasho.


彼女にはじめて会ったのはいつわすれてしまいました。

Tôi đã quên mất lần đầu gặp cô ấy là khi nào rồi.

かのじょにはじめてあったのはいつかわすれてしまいました。 

Kanojoni hajimete attanowa ituka wasurete shimaimashita.


どうしてうるさい音楽がすき彼に聞きました。

Tôi hỏi anh ấy là tại sao lại thích thứ nhạc ồn ào vậy.

どうしてうるさいおんがくがすきかかれにききました。 

Doshite urusai ongakuga sukika kareni kikimashita.


B 〜かどうか:Câu hỏi lựa chọn có – không

1 Cấu trúc

[Động từ thể thông thường + かどうか + ~]

[Tính từ い (thể thông thường) + かどうか + ~]

[Tính từ な (bỏ な)/ Danh từ + かどうか + ~] 


2 Câu ví dụ

このケーキはおいしいかどうか食べてみてください。

Ăn thử xem cái bánh này có ngon không?

このケーキはおいしいかどうかたべてみてください。 

Konokeki wa oishi kadoka tabete mitekudasai.


行くかどうか後で電話で知らせます。

Đi hay không thì tôi sẽ gọi điện báo cho cậu sau.

いくかどうかあとででんわでおしらせます。

Iku ka douka atode denwa de shirasemasu.


その話はほんとうかどうかおしえてください。

Hãy cho tôi biết câu chuyện đó có phải sự thật hay không.

そのはなしはほんとうかどうかおしえてください。 

Sono hanashiwa honto kadoka oshiete kudasai.


彼がこのプレゼントを喜ぶかどうか分かりません。

Tôi không biết liệu anh ấy có hài lòng với món quà này hay không.

かれがこのプレゼントをよろこぶかどうかわかりません。

Kare ga kono purezento o yorokobu ka douka wakarimasen.


山田さんがパーティーに来るかどうかわかりません。

Tôi không biết là liệu anh Yamada có đến dự tiệc hay không.

ヤマダさんがパーティーにくるかどうかわかりません。 

Yamadasan ga patini kuru kadoka wakarimasen.


田中さんが大学を卒業できたかどうか知っていますか。

Anh có biết chị Tanaka đã tốt nghiệp đại học rồi hay chưa không?

たなかさんがだいがくをそつぎょうできたかどうかしっていますか。

Tanaka san ga daigaku o sotsugyou dekita ka douka shitte imasu ka?

記事を友達とシェアしましょう