Vietnhatnavi
コース
ニュース5月 30, 2022

[Ngữ pháp N4]尊敬語: Tôn kính ngữ

Ngữ pháp N4 尊敬語: Tôn kính ngữ


1 Những động từ có dạng kính ngữ đặc biệt.

います/行きます/来ます → いらっしゃいます、おいでになります

〜ています/〜ています/〜てきます → 〜ていらっしゃいます

します → なさいます

いいです → よろしいです

言います → おっしゃいます

食べます/飲みます → 召し上がります(めしあがります)

みます → ご覧になります(ごらんになります)

知っています → ご存知です

Câu ví dụ

山田さんはいらっしゃいますか。

Anh Yamada có ở đây không ạ?

やまださんはいらっしゃいますか。 

Yamadasan wa irasshaimasuka.


社長はお寿司を召し上がりました

Giám đốc đã ăn sushi.

しゃちょうはおすしをめしあがりました。

Shachowa osushiwo meshiagarimashita.


2 Những động từ không có dạng kính ngữ đặc biệt

① Chủ ngữ + は/が + お + động từ thể ます(bỏ ます) + になります

・Mẫu này không dùng với động từ nhóm 3 và những động từ nhóm 2 chỉ có 1 âm tiết phía trước đuôi 「る」 như 「ねる」、「いる)」、「みる」。

② Chủ ngữ + は/が + ~れます、~られます

・Ngoài những động từ có dạng kính ngữ đặc biệt nêu ở mục 1, mẫu câu 2 có thể áp dụng với tất cả các động từ còn lại.

・Trong mẫu câu này, động từ được chia giống như thể bị động. 

Câu ví dụ

いつベトナムに来られましたか。 

Ngài đến Việt Nam lúc nào thế ạ?

いつベトナムにこられましたか。

Itsu betonamuni koraremasuka.


部長はもうお帰りになりました

Trưởng phòng đã về rồi.

ぶちょうはもうおかえりになりました。 

Buchowa mo okaerini narimashita.


新聞をお読みになりますか。

Anh (chị) có đọc báo không ạ?

しんぶんをおよみになりますか。 

Shinbunwo oyomini narimasuka.


田中さんは7時ごろ来られます

Anh Tanaka sẽ đến vào tầm 7 giờ.

たなかさんは7じごろこられます。 

Tanakasan wa 7jigoro koraremasu.


3 Mẫu câu yêu cầu, đề nghị lịch sự

① Với những động từ có dạng kính ngữ đặc biệt thì khi chuyển mẫu câu yêu cầu, đề nghị lịch sự, ta chia thể て + ください cho các động từ kính ngữ đó.

Câu ví dụ

召し上がってください

Xin mời anh (chị) ăn/uống.

めしあがってください。

Meshiagatte kudasai.


おっしゃってください

Xin mời anh (chị) nói.

Osshatte kudasai.


② Những động từ không chia ở dạng đặc biệt

・Động từ nhóm 1,2:  お + động từ thể ます (bỏ ます) + ください

・Động từ nhóm 3:    ご + động từ bỏ する + ください

Câu ví dụ

このパソコンをお使いください

Xin mời dùng cái bút này. 

このパソコンをおつかいください。

Kono pasokonwo otukai kudasai.


お選びください 

Anh (chị) chọn đi ạ.

おえらびください。 

Oerabi kudasai.


ご住所をご確認ください

Xin vui lòng kiểm tra lại tên.

ごじゅうしょをごかくにんください。

Gojusho wo gokakunin kudasai.

記事を友達とシェアしましょう