Vietnhatnavi
コース
ニュース6月 1, 2022

[Ngữ pháp N4] Khiêm nhường ngữ

Ngữ pháp N4 Khiêm nhường ngữ 

Khiêm nhường ngữ được dùng khi chủ ngữ là bản thân người nói. Sử dụng khiêm nhường ngữ trong trường hợp này để bày tỏ sự kính trọng đối với người đối diện.

1 Những động từ có dạng khiêm nhường ngữ đặc biệt

あります → ございます

います → おります

いきます → 伺います(うかがいます)

きます → 参ります(まいります)

〜です → でございます

〜ています → ております

〜ていきます、〜てきます → てまいります

ききます → 伺います(うかがいます)

みます → 拝見します(はいけんします)

いいます → 申します(もうします)

たべます、のみます → いただきます

しっています → 存じています(ぞんじています)、ぞんじております

あいます → おめにかかります

あげます → さしあげます

もらいます → いただきます

いいです → けっこうです

します → いたします

Câu ví dụ

新しい社長にまだお目にかかっていません

Tôi vẫn chưa gặp vị giám đốc mới.

あたらしいしゃちょうにまだおめにかかっていません。 

Atarashi shachoni mada omenikakatteimasen.


私はベトナムから参ります

Tôi đến từ Việt Nam.

わたしはベトナムからまいります。 

Watashiwa betonamu kara mairimasu.


小林先生の絵を拝見しました

Tôi đã xem bức tranh của cô Kobayashi.

こばやしせんせいのえをはいけんしました。 

Kobayashi sensei no e wo haikenshimashita.


田中さんにケーキを作っていただきました

Tanaka đã làm bánh ngọt cho tôi.

たなかさんにケーキをつくっていただきました。 

Tanakasan ni kekiwo tukutte itadakimashita.


2 Những động từ không có dạng khiêm nhường ngữ đặc biệt

Cách chia

Động từ nhóm 1 và 2: お + động từ thể ます (bỏ ます) + します(いたします)

Động từ nhóm 3 dạng “kanji+ します”:  ご + kanji + します/いたします

Ví dụ

今日の予定をご説明します

Tôi sẽ giải thích về lịch làm việc ngày hôm nay.

きょうのよていをごせつめいします。

Kyou no yotei wo go setsumei shimasu.


またご連絡します

Tôi sẽ liên lạc lại.

またごれんらくします。

Mata gorenrakushimasu.


重そうですね。お持ちしましょうか

Trông có vẻ nặng quá nhỉ. Tôi cầm giúp chị nhé?

おもそうですね。おもちしましょうか。

Omosou desu ne. O mochi shimashou ka?


今月のスケジュールをお送りします

Tôi sẽ gửi lịch trình tháng này.

こんげつのスケジュールをおおくりします。

Kongetu no sukejuru wo ookurishimasu.


私は社長にスケジュールをお知らせします

Tôi thông báo lịch làm việc tới giám đốc.

わたしはしゃちょうにスケジュールをおしらせします。

Watashi wa shachou ni sukejuuru wo oshirase shimasu.


3 Mẫu câu: ~させていただきます

Cấu trúc 

(お/ご)+ Động từ thể sai khiến + て + いただきます:Cho phép tôi...

Ví dụ

新入社員を紹介させていただきます

Cho phép tôi được giới thiệu nhân viên mới.

しんにゅうしゃいんをしょうかいさせていただきます。 

Shinnyushain wo shokaisasete itadakimasu.


先に帰らせていただきます

Tôi xin phép về trước.

さきにかえらせていただきます。 

Sakini kaerasete itadakimasu.

記事を友達とシェアしましょう