Xin chào mọi người!
Bài viết lần này mình sẽ giới thiệu đến các bạn các cặp từ vựng có cách đọc ngược nhau nhé. Thử xem học từ vựng như thế này có dễ nhớ và nhớ lâu hơn cách học từ vựng thông thường không nhé!
さけ(酒): rượu | けさ(今朝): sáng nay |
かさ(傘): ô, dù | さか(坂): dốc |
じかん(時間): thời gian | かんじ(漢字): chữ Hán |
かち(価値): giá trị | ちか(地下): tầng hầm |
くに(国): đất nước | にく(肉): thịt |
たいへん(大変): vất vả | へんたい(変態): biến thái |
にわ(庭): vườn | わに: cá sấu |
しゃかい(社会): xã hội | かいしゃ(会社): công ty |
記事を友達とシェアしましょう