Vietnhatnavi
コース
ニュース6月 29, 2022

Học tất tần tật từ vựng trong bảng lương tiếng Nhật

Chào mọi người!

Bài viết hôm nay mình và các bạn sẽ cùng nhau học về cách đọc bảng lương trong tiếng Nhật nhé. Mình sẽ chia theo từng mục để các bạn dễ hiểu và nhớ hơn nhé.

Sau khi học xong bài này thì từ nay các bạn sẽ hiểu rõ hơn về các mục trong bảng lương đấy.

Giờ thì bắt đầu thôi!

勤怠
きんたい
chuyên cần
出勤
しゅっきん
số ngày đi làm
休出
きゅうしゅつ
số ngày đi làm vào ngày nghỉ
所定
しょてい
số ngày làm quy định của tháng
欠勤
けっきん 
số  ngày  nghỉ
早退時間
そうたいじかん
số giờ về sớm
遅刻時間
ちこくじかん 
số  giờ  đi  muộn
出勤時間
しゅっきんじかん
số giờ làm việc
残業時間
ざんぎょうじかん
số giờ tăng ca
深夜時間
しんやじかん
số giờ làm ca đêm
休日時間
きゅうじつじかん
số giờ làm vào ngày nghỉ
私用外出
しようがいしゅつ
số  giờ  ra ngoài trong  giờ làm
有給
ゆうきゅう  
nghỉ phép có lương
年休残
​ねんきゅうざん 
số ngày phép còn lại trong năm
病欠
びょうけつ 
số ngày nghỉ do ốm đau
控除
こうじょ 
khấu  trừ
健康保険料
けんこうほけんりょう
phí bảo hiểm y tế
厚生年金保険
こうせいねんきんほけんりょう
phí bảo hiểm lương hưu
雇用保険料
こようほけんりょう 
phí bảo hiểm thất nghiệp
所得税
しょとくぜい 
thuế thu nhập
​住民税
じゅうみんぜい 
thuế cư trú
寮費
りょうひ 
tiền nhà (ký túc)
水道光熱費
すいどうこうねつひ 
tiền ga điện nước
不就業控除
ふしゅうぎょうこうじょ 
trừ lương khi nghỉ làm
弁当代
べんとうだい 
phí cơm hộp
控除全合計
こうじょぜんごうけい 
tổng số tiền bị khấu trừ
差引支給額
さしひきしきゅうがく
lương thực lĩnh
支払、支給
しはらい、しきゅう 
các khoản công ty chi trả
​基本給
きほんきゅう 
lương cơ bản
手当
​てあて 
trợ cấp công việc
資格手当
しかくてあて 
trợ cấp bằng cấp
扶養手当
ふようてあて 
trợ cấp người phụ thuộc
呼出手当 
よびだしてあて 
trợ cấp khi công ty có việc gấp gọi đi làm
昇給差額
しょうきゅうさがく 
số tiền lương được tăng
住宅
じゅうたく 
trợ cấp nhà ở
立替金
たてかえきん 
tiền lương ứng trước
残業手当
ざんぎょうてあて 
tiền làm thêm giờ
交代手当
交代手当 
trợ cấp đổi ca
深夜手当
しんやてあて 
trợ cấp làm ca đê

記事を友達とシェアしましょう