Chào mọi người!
Bài viết hôm nay mình và các bạn sẽ cùng nhau học về cách đọc bảng lương trong tiếng Nhật nhé. Mình sẽ chia theo từng mục để các bạn dễ hiểu và nhớ hơn nhé.
Sau khi học xong bài này thì từ nay các bạn sẽ hiểu rõ hơn về các mục trong bảng lương đấy.
Giờ thì bắt đầu thôi!
勤怠 | きんたい | chuyên cần |
出勤 | しゅっきん | số ngày đi làm |
休出 | きゅうしゅつ | số ngày đi làm vào ngày nghỉ |
所定 | しょてい | số ngày làm quy định của tháng |
欠勤 | けっきん | số ngày nghỉ |
早退時間 | そうたいじかん | số giờ về sớm |
遅刻時間 | ちこくじかん | số giờ đi muộn |
出勤時間 | しゅっきんじかん | số giờ làm việc |
残業時間 | ざんぎょうじかん | số giờ tăng ca |
深夜時間 | しんやじかん | số giờ làm ca đêm |
休日時間 | きゅうじつじかん | số giờ làm vào ngày nghỉ |
私用外出 | しようがいしゅつ | số giờ ra ngoài trong giờ làm |
有給 | ゆうきゅう | nghỉ phép có lương |
年休残 | ねんきゅうざん | số ngày phép còn lại trong năm |
病欠 | びょうけつ | số ngày nghỉ do ốm đau |
控除 | こうじょ | khấu trừ |
健康保険料 | けんこうほけんりょう | phí bảo hiểm y tế |
厚生年金保険 | こうせいねんきんほけんりょう | phí bảo hiểm lương hưu |
雇用保険料 | こようほけんりょう | phí bảo hiểm thất nghiệp |
所得税 | しょとくぜい | thuế thu nhập |
住民税 | じゅうみんぜい | thuế cư trú |
寮費 | りょうひ | tiền nhà (ký túc) |
水道光熱費 | すいどうこうねつひ | tiền ga điện nước |
不就業控除 | ふしゅうぎょうこうじょ | trừ lương khi nghỉ làm |
弁当代 | べんとうだい | phí cơm hộp |
控除全合計 | こうじょぜんごうけい | tổng số tiền bị khấu trừ |
差引支給額 | さしひきしきゅうがく | lương thực lĩnh |
支払、支給 | しはらい、しきゅう | các khoản công ty chi trả |
基本給 | きほんきゅう | lương cơ bản |
手当 | てあて | trợ cấp công việc |
資格手当 | しかくてあて | trợ cấp bằng cấp |
扶養手当 | ふようてあて | trợ cấp người phụ thuộc |
呼出手当 | よびだしてあて | trợ cấp khi công ty có việc gấp gọi đi làm |
昇給差額 | しょうきゅうさがく | số tiền lương được tăng |
住宅 | じゅうたく | trợ cấp nhà ở |
立替金 | たてかえきん | tiền lương ứng trước |
残業手当 | ざんぎょうてあて | tiền làm thêm giờ |
交代手当 | 交代手当 | trợ cấp đổi ca |
深夜手当 | しんやてあて | trợ cấp làm ca đê |
記事を友達とシェアしましょう