Vietnhatnavi
コース
ニュース7月 1, 2022

Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng thường thấy trong cuộc sống hàng ngày

Chào mọi người!

Bài viết hôm nay mình sẽ giới thiệu đến các bạn từ vựng về các vật dụng thường thấy trong cuộc sống hàng ngày nhé.

Giờ thì bắt đầu luôn nhé!

エアコン: điều hoà

カーテン: rèm cửa 

 つくえ: bàn 

椅子 いす: ghế

本棚 ほんだな: giá sách

マフラー: gối

布団 ふとん: chăn

ソファー: ghê sô pha

 かがみ: gương

10  ベッド: giường

11  冷蔵庫 れいぞうこ: tủ lạnh

12  洗濯機 せんたくき: máy giặt

13  電子レンジ でんしれんじ: lò vi sóng

14  オーブン: lò nướng

15  箪笥 たんす: tủ

16  フライパン: chảo

17   なべ: xoong

18  茶碗 ちゃわん: bát

19  お皿 おさら: đĩa

20   はし: đũa

21  スプーン: thìa

22  扇風機 せんぷうき: quạt máy

23  炊飯器 すいはんき: nồi cơm điện

24  ハンガー: cái mắc áo,quần

25  トイレットペーパー: giấy vệ sinh

記事を友達とシェアしましょう