Chào các bạn!
Từ vựng luôn là một phần rất quan trọng khi bạn học bất kỳ một ngoại ngữ nào. Bài viết hôm nay mình sẽ giới thiệu đến các bạn các từ vựng liên quan đến Điện thoại nhé. Hy vong sẽ giúp các bạn tăng vốn từ vựng cho việc học tiếng Nhật cũng như ứng dụng cho cuộc sống ở Nhật luôn nhé!

電話 でんわ Điện thoại
携帯電話 けいたいでんわ Điện thoại di động
固定電話 こていでんわ Điện thoại bàn
スマホ Điện thoại thông minh
公衆電話 こうしゅうでんわ Điện thoại công cộng
ブース Phòng điện thoại công cộng
電話番号 でんわばんごう Số điện thoại
電話をかける / 電話をする Gọi điện thoại
かけ直す かけなおす Gọi lại
バッテリー / 電池 でんち Pin
モバイルバッテリー Pin dự phòng
充電する じゅうでんする Sạc pin
電源を切る でんげんをきる Tắt nguồn
起動 きどう Khởi động
メッセージ Tin nhắn
着信音 ちゃくしんおん Nhạc chuông
従事する じゅうじする Máy bận
バイブレーション Chế độ rung
サイレントモード Chế độ im lặng
機内モード きないモード Chế độ máy bay
スクリーンショット Chụp màn hình
シンボル Biểu tượng
画面 がめん / スクリーン Màn hình
タッチ Chạm
記事を友達とシェアしましょう