Chào các bạn.
Bài viết hôm nay mình sẽ giới thiệu đến các bạn từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Mua sắm. Hy vọng ngoài giúp các bạn tăng tốn từ vựng, thì còn sẽ giúp các bạn đang đang sinh sống ở Nhật ứng dụng vào đời sống hằng ngày nữa nhé.

特売品 とくばいひん Hàng khuyến mãi
レジ Thu ngân
買い物袋 かいものぶくろ Túi mua đồ
乳製品 にゅうせいひん Sản phẩm làm từ sữa
パン Bánh mỳ
カート Giỏ hàng
菓子 かし Bánh kẹo
肉 にく Thịt
魚 さかな Cá
飲み物 のみもの Đồ uống
野菜 やさい rau củ
果物 くだもの Hoa quả
冷凍食品 れいとうしょくひん Thực phẩm đông lạnh
缶詰 かんづめ Đồ hộp
インスタント食品 インスタントしょくひん Đồ ăn liền
子供用品 こどもようひん Đồ dùng cho bé
大所用品 だいどころようひん Vật dụng nhà bếp
スポーツ用品 すぽーつようひん Vật dụng thể thao
電気製品 でんきせいひん Đồ điện
化粧売り場 けしょううりば Khu bán đồ trang điểm
靴売り場 くつうりば Khu bán giày
スタッフ Nhân viên
トイレ / 手洗い てあらい Nhà vệ sinh
ベビールーム Phòng cho em bé
試着室 しちゃくしつ Phòng thay đồ
エレベーター Thang máy
エスカレーター Thang cuốn
記事を友達とシェアしましょう