Vietnhatnavi
コース
ニュース7月 6, 2022

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Mua sắm

   Chào các bạn.

   Bài viết hôm nay mình sẽ giới thiệu đến các bạn từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Mua sắm. Hy vọng ngoài giúp các bạn tăng tốn từ vựng, thì còn sẽ giúp các bạn đang đang sinh sống ở Nhật ứng dụng vào đời sống hằng ngày nữa nhé.

特売品 とくばいひん  Hàng khuyến mãi

レジ  Thu ngân

買い物袋 かいものぶくろ  Túi mua đồ

乳製品 にゅうせいひん  Sản phẩm làm từ sữa

パン  Bánh mỳ

カート  Giỏ hàng

菓子 かし  Bánh kẹo

 にく  Thịt

 さかな  Cá

飲み物 のみもの  Đồ uống

野菜 やさい  rau củ 

果物 くだもの  Hoa quả

冷凍食品 れいとうしょくひん  Thực phẩm đông lạnh

缶詰 かんづめ  Đồ hộp

インスタント食品 インスタントしょくひん  Đồ ăn liền

子供用品 こどもようひん  Đồ dùng cho bé

大所用品 だいどころようひん  Vật dụng nhà bếp

スポーツ用品 すぽーつようひん  Vật dụng thể thao

電気製品 でんきせいひん  Đồ điện

化粧売り場 けしょううりば  Khu bán đồ trang điểm

靴売り場 くつうりば  Khu bán giày

スタッフ  Nhân viên

トイレ / 手洗い てあらい  Nhà vệ sinh

ベビールーム  Phòng cho em bé

試着室 しちゃくしつ  Phòng thay đồ

エレベーター  Thang máy

エスカレーター  Thang cuốn

記事を友達とシェアしましょう