Vietnhatnavi
コース
ニュース7月 8, 2022

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề nghề nghiệp

   Chào mọi người!

   Bài viết hôm nay mình sẽ giới thiệu với các bạn các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến nghề nghiệp nhé. Hy vọng bài viết sẽ giúp các bạn tăng được vốn từ vựng tiếng Nhật của mình nhé.

医者いしゃ  Bác sĩ

教師きょうし  Giáo viên

警察けいさつ  Cảnh sát

農民のうみん  Nông dân

会計士かいけいし  Kế toán

弁護士ベンごし  Luật sư

調理師ちょうりし  Đầu bếp

研究者けんきゅうしゃ  Nhà nghiên cứu

歌手かしゅ  Ca sĩ

俳優はいゆう  Diễn viên

歯医者はいしゃ  Bác sĩ nha khoa

看護師かんごし  Điều dưỡng

漁師りょうし  Ngư dân

銀行員ぎんこういん  Nhân viên ngân hàng

大工だいく  Thợ mộc

サラリーマン  Nhân viên văn phòng (nam)

店員てんいん   Nhân viên cửa hàng

パイロット  Phi công

エンジニア  Kỹ sư

駅員えきいん  Nhân viên nhà ga

画家がか  Hoạ sĩ

郵便配達ゆうびんはいたつ  Nhân viên giao hàng

消防士しょうぼうし  Lính cứu hoả

仕立屋したてや  Thợ may

不動産業者ふどうさんぎょうしゃ  Kinh doanh bất động sản

政治家せいじか  Chính trị gia

運転手うんてんしゅ  Tài xế

事務員じむいん  Nhân viên hành chính

サールスマン  Nhân viên bán hàng

守衛しゅえい  Bảo vệ

記事を友達とシェアしましょう