Chào mọi người!
Bài viết hôm nay mình sẽ giới thiệu với các bạn các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Động vật nhé. Hy vọng bài viết này sẽ giúp các bạn tăng được vốn từ vựng tiếng Nhật của mình nhé.
犬 いぬ chó
猫 ねこ mèo
魚 さかな cá
馬 うま ngựa
ネズミ chuột
牛 うし bò
豚 ぶた lợn
鳥 とり chim
猿 さる khỉ
ウサギ thỏ
水牛 すいぎゅう trâu
えび tôm
蟹 かに cua
亀 かめ rùa
羊 ひつじ cừu
蛇 へび rắn
栗鼠 りす sóc
狸 たぬき chồn
鹿 しか hươu
麒麟 きりん hươu cao cổ
ライオン sư tử
像 ぞう voi
虎 とら hổ
ゴキブリ gián
カンガルー chuột túi
狐 きつね cáo
鯨 くじら cá voi
海豚 いるか cá heo
ペンギン chim cánh cụt
パンダ gấu trúc
熊 くま gấu
駱駝 らくだ lạc đà
蝙蝠 こうもり dơi
縞馬 しまうま ngựa vằn
河馬 かば hà mã
孔雀 くじゃく công
鸚鵡 おうむ vẹt
鸛 コウノトリ cò
ガチョウ ngỗng
鶏 にわとり gà
鴨 かも vịt
蜥蜴 とかげ thằn lằn
カメレオン tắc kè
記事を友達とシェアしましょう