Vietnhatnavi
コース
ニュース7月 11, 2022

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Động vật

   Chào mọi người!

   Bài viết hôm nay mình sẽ giới thiệu với các bạn các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Động vật nhé. Hy vọng bài viết này sẽ giúp các bạn tăng được vốn từ vựng tiếng Nhật của mình nhé.

 いぬ  chó

 ねこ  mèo

 さかな  cá

 うま  ngựa

ネズミ  chuột

 うし  bò

 ぶた  lợn

 とり  chim

 さる  khỉ

ウサギ  thỏ

水牛 すいぎゅう  trâu

えび  tôm

 かに  cua

 かめ  rùa

 ひつじ  cừu

 へび  rắn

栗鼠 りす  sóc

 たぬき  chồn

鹿 しか  hươu

麒麟 きりん  hươu cao cổ

ライオン  sư tử

 ぞう  voi

 とら  hổ

ゴキブリ  gián

カンガルー  chuột túi

 きつね  cáo

 くじら  cá voi

海豚 いるか  cá heo

ペンギン  chim cánh cụt

パンダ  gấu trúc

 くま  gấu 

駱駝 らくだ  lạc đà

蝙蝠 こうもり  dơi

縞馬 しまうま  ngựa vằn

河馬 かば  hà mã

孔雀 くじゃく  công

鸚鵡 おうむ  vẹt

 コウノトリ  cò

ガチョウ  ngỗng

 にわとり  gà

鴨 かも  vịt

蜥蜴 とかげ  thằn lằn 

カメレオン  tắc kè

記事を友達とシェアしましょう