A Từ vựng
1 たしかに 確かに chắc chắn
2 すみやすい 住みやすい dễ sống
3 みせ 店 cửa hàng
4 どこか đâu đó
5 ところ địa điểm
6 スポーツセンター trung tâm thể thao
7 たてもの 建物 toà nhà
8 ショッピングモール trung tâm thương mại
9 ばしょ 場所 địa điểm
10 ぜひ nhất định
11 おすすめ gợi ý, đề xuất
12 しっている 知っている biết
13 きゅうけいじょ 休憩所 chỗ nghỉ ngơi
B Kanji
1 町 まち khu phố
2 店 みせ cửa hàng
3 食堂 しょくどう nhà ăn, quán ăn
4 便利 べんり tiện lợi
5 不便 ふべん bất tiện
6 静か しずか yên tĩnh
7 有名 ゆうめい nổi tiếng
8 多い おおい nhiều
9 少ない すくない ít
10 遠い とおい xa
Ví dụ:
1 この食堂は有名です。
2 この町には、なれましたか?
3 店が多くて、便利なところです。
4 バスが少なくて、ちょっと不便です。
5 たちばなこうえんは、遠いけど、静かでいいですよ。
C Ngữ pháp
1 Nで / Aな→で/ Aい→くて、〜
- Đây là phương pháp nối 2 câu với nhau.
- Nếu là danh từ và tính từ đuôi ナ thì sử dụng dưới dạng ~で. Nếu là tính từ đuôi イ thì sử dụng dưới dạng ~くて.
Ví dụ:
① この町は、とてもにぎやかで、便利です。
Khu phố này rất náo nhiệt và tiện lợi.
② ここはいなかで、のんびりしています。
Đây là nông thôn và cuộc sống thong thả.
③ このへんは緑が多くて、静かでいいですね。
Quanh đây nhiều cây xanh và yên tĩnh, thích nhỉ.
④ この町はバスが少なくて、ちょっと不便です。
Khu phố này ít xe buýt và hơi bất tiện.
2 Nだ / Aな→だ/ Aい→い + けど、〜
- けどđược dùng để nối 2 câu có quan hệ trái ngược nhau.
- Nếu là danh từ và tính từ đuôi ナ thì sử dụng ~だけど. Nếu là tính từ đuôi イ thì sử dụng ~いけど.
- Một vế thể hiện sự đánh giá mang tính khẳng định, vế còn lại thể hiện sự đánh giá mang tính phủ định.
Ví dụ:
① たちばなこうえんは、場所は不便だけど、きれいですよ。
Công viên Tachibana có địa điểm bất tiện nhưng đẹp đấy.
② とかいだけど、緑が多いですね。
Là thành phố nhưng có nhiều cây xanh nhỉ.
③ このあたりは静かだけど、ちょっと不便です。
Vùng này yên tĩnh nhưng lại hơi bất tiện.
④ ここからちょっと遠いけど、バスがあります。
Từ đây đi hơi xa nhưng lại có xe buýt.
3 V-ることができます
- できます (できる) được dùng để: 1 diễn tả năng lực của bản thân, ví dụ: 私は日本語ができます (Tôi nói được tiếng Nhật), 2 thể hiện khả năng thực hiện hành động trong một hoàn cảnh nào đó, ví dụ: 冬ふゆはスキーができます (Có thể trượt tuyết vào mùa đông). Bài này đưa ra cách sử dụng 2 khi giải thích về thành phố, địa điểm du lịch, v.v..
- Nếu phần N trong Nができる là động từ thì thêm こと vào sau thể từ điển của động từ đó.
Ví dụ:
① 一年中、いろいろな花を見ることができます。
Bạn có thể ngắm nhiều loại hoa quanh năm.
② この店では、地元の料理を食べることができます。
Có thể ăn các món ăn của địa phương tại nhà hàng này.
③ 丘の上から海と町を見渡すことができます。
Từ trên đồi có thể nhìn bao quát biển và khu phố.
記事を友達とシェアしましょう