Chào các bạn!
Bài viết hôm nay mình sẽ giới thiệu đến các bạn list từ vựng thường hay gặp khi đi khám bệnh ở Nhật nhé! Chúc các bạn học tốt và ứng dụng tốt trong cuộc sống của mình nhé.
吐き気 はきけ buồn nôn
頭痛 ずつう đau đầu
目眩 めまい hoa mắt
鼻水が出る はなみずがでる sổ mũi
下痢 げり tiêu chảy
発疹 はっしん phát ban
アレルギー dị ứng
食中毒 しょくちゅうどく ngộ độc thực phẩm
インフルエンザ bệnh cúm
肝炎 かんえん viêm gan
痔 じ bệnh trĩ
火傷 やけど bỏng
不妊 ふにん hiếm muộn
口内炎 こうないえん nhiệt miệng
水疱瘡 みずぼうそう thuỷ đậu
糖尿病 とうにょうびょう bệnh tiểu đường
癌 がん ung thư
身体がだるい からだがだるい cơ thể mệt mỏi
食欲がない しょくよくがない chán ăn
保険証 ほけんしょう thẻ bảo hiểm
入院する にゅういんする nhập viện
退院する たいいんする ra viện
問診票 もんしんひょう phiếu khai trạng thái,tiền sử bệnh
治療 ちりょう chữa trị
内科 ないか khoa nội
外科 げか khoa ngoại
耳鼻科 じびか khoa tai mũi họng
眼科 がんか khoa mắt
#cuocsongnhatban
#tokutei-gino
#kynangdacdinh
#luyenthitokuteigino
#luyenthitokutei
#lichthitokutei
#tokuteithucpham
#tokuteinhahang
#tokuteigino
#chuyenviectokutei
#tuvantokutei
記事を友達とシェアしましょう