Vietnhatnavi
コース
ニュース10月 5, 2022

JFT 2: Bài 1 Từ vựng, Kanji, Ngữ pháp

A Từ vựng

たんとう 担当  phụ trách

いっしょうけんめい 一生懸命  hết sức mình

がんばります  tôi sẽ cố gắng

おおぜい 大勢  đông người

おきゃくさん お客さん  khách

テント  lều

ちがいます 違います  không phải vậy

じこしょうかい 自己紹介  giới thiệu bản thân

ねこ 猫  mèo


B Kanji

山 やま  núi

川 かわ  sông

海 うみ  biển

島 しま  đảo

森 もり  rừng

客 きゃく  khách

観光地 かんこうち  địa điểm du lịch

意味 いみ  ý nghĩa

経験 けいけん  kinh nghiệm

Ví dụ:

① 私の町は、の近くにあります。

② このには、大きいがあります。

がとてもきれいです。

④ ここは、有名な観光地で、日本からのおさんが多いです。

⑤ 私の名前は「花」という意味です。

⑥ 仕事の経験がありますか?


C Ngữ pháp

1   N1 というN2

  • Đây là cách nói dùng để giới thiệu hoặc giải thích về những thứ đối phương lần đầu nghe tới hoặc những thứ đối phương có thể chưa biết.
  • 〜という意い 味み dùng để giải thích ý nghĩa của từ. Trong bài này, cấu trúc trên được sử dụng để giải thích về ý nghĩa tên của bản thân cho đối phương.
  • Ngoài ra, cấu trúc này cũng có cách sử dụng như 〜という料理 (món ăn tên là~), 〜という店 (cửa hàng tên là~), 〜という人 (người tên là~).

Ví dụ:

① ホアは「花」という意味です。

    Hoa có nghĩa là "hoa".

② ベトナムのダナンという町から来ました。 

    Tôi đến từ thành phố tên là Đà Nẵng của Việt Nam.

③ 今は、「東京イン」というホテルで働いています。

    Hiện tại tôi đang làm việc ở một khách sạn tên là Tokyo Inn.

2   V- たばかりです

  • Đây là cách nói thể hiện một hành động nào đó mới xảy ra chưa lâu.
  • Kết hợp với thể タ của động từ.
  • Có thể kết hợp với các động từ như 来た (đến), 着いた (đến nơi), 帰った(về), 始めた(bắt đầu), 食べた (ăn),v.v..

Ví dụ:

① 先週、日本に来たばかりです。 

     Tôi vừa đến Nhật Bản tuần trước.

② A: 合気道は長いんですか?

         Bạn đã tập aikido lâu chưa?

    B: いいえ、最近、始めたばかりです

         Chưa, tôi mới bắt đầu gần đây thôi.

③ さっき空港に着いたばかりです

     Tôi vừa tới sân bay lúc nãy.

3   V- ていました

  • Chúng ta đã học cấu trúc V‐ています ở Sơ cấp 1 dùng để thể hiện trạng thái hiện tại, như trong câu 介護の仕事をしています (Tôi đang làm nghề hộ lý) hay いけばなを習ならっています (Tôi đang học ikebana). V‐ていました dùng để biểu thị trạng thái trong quá khứ. Trong bài này, cấu trúc trên được sử dụng khi nói về công việc đã làm trong một giai đoạn nào đó trong quá khứ.

Ví dụ:

① ベトナムでは、ホテルで働いていました

    Hồi ở Việt Nam, tôi đã làm việc tại khách sạn.

② A: 国ではどんな仕事をしていましたか?

         Bạn đã làm công việc gì khi còn ở nước mình?

    B: ツアーガイドの仕事をしていました

         Tôi đã làm hướng dẫn viên du lịch.

4   それ / そこ ( Đại từ chỉ định trong văn cảnh 文脈指示 )

  • Chúng ta đã học それ, そこ trong phần Nhập môn dùng để thể hiện những thứ gần người nghe như それ、食べてもいいですか? (Tôi ăn món đó được không?) hay そこは会議室です (Đó là phòng họp).
  • それ, そこ còn được dùng để chỉ những điều bản thân hoặc đối phương đã nói trong hội thoại. そこ trong ví dụ trên chỉ ジョグジャカルタ đã được nhắc đến ở câu trước. Nói cách khác, ý người nói là ウォノソボは、ジョグジャカルタからバスで 4時間ぐらいです.

Ví dụ:

① ジャワ島に、ジョグジャカルタという大きい町があります。ウォノソボは、そこから、バスで4時間ぐらいです。

    Có một thành phố lớn tên là Yogyakarta trên đảo Java. Wonosobo cách nơi đó khoảng 4 tiếng đi xe buýt.

② A: 私の町は、ストロマトライトが有名です。

         Thành phố của tôi nổi tiếng với stromatolie.

    B: それは何ですか?

         Đó là cái gì thế?

5   〜て / 〜から / 〜けど、〜 ( Nối 2 câu thành 1 2つの文を1つにする)

  • ~て, ~から, ~けど được sử dụng để nối 2 câu thành 1 câu.
  • ~てđượcdùngđểliệtkêcâu.Cấutrúcnàycóthểđơnthuầndùngdểliệtkêcáccâu.
  • ~から được dùng để nói về nguyên nhân, lý do.
  • ~けど được dùng để nối 2 vế có quan hệ đối lập.
  • ~から, ~けど có thể kết hợp với thể lịch sự hoặc thể thông thường như 首都ですから/けど hay 首都だから/けど.
  • Ngoài ra, cấu trúc này còn kết hợp với cả câu khẳng định và câu phủ định như 首都だから/けど hay 首都ではないから/けど.

Ví dụ:

① お茶の畑がたくさんあって、のんびりしています。 

Có nhiều vườn chè, cảm giác rất thư thái.

② ウランバートルは首都だから、都会ですよ。

Ulaanbaatar là thủ đô nên đó là một đô thị.

③ 首都ではないけど、とてもにぎやかです。 

Không phải thủ đô nhưng rất náo nhiệt.

④ 町の中心は、屋台がたくさんあって、にぎやかです。

Ở trung tâm thành phố có rất nhiều quán xá và rất náo nhiệt.

⑤ 町は山の中だから、空気がよくて、とても気持ちがいいんです。

Thị trấn nằm ở trên núi nên không khí trong lành và rất dễ chịu.

⑥ 私の町は有名じゃないけど、とてもいい町です。

Thành phố của tôi tuy không nổi tiếng nhưng là một nơi rất tốt.


#cuocsongnhatban

#tokutei-gino

#kynangdacdinh

#luyenthitokuteigino

#luyenthitokutei

#lichthitokutei

#tokuteithucpham

#tokuteinhahang

#tokuteigino

#chuyenviectokutei

#tuvantokutei

記事を友達とシェアしましょう