A Từ vựng
シミ vết bẩn
おちる 落ちる trôi, rụng
シミぬき シミ抜き tẩy vết bẩn
べつりょうきん 別料金 phụ phí
おわたし お渡し giao lại
くうき 空気 không khí
くうきいれ 空気入れ bơm không khí
タイヤ lốp xe
キャップ nắp
はずす tháo ra
はさむ kẹp
かぶせる đậy
ついでに tiện thể
あぶらをさす 油を差す tra dầu
たくはいびん 宅配便 dịch vụ giao hàng tận nhà
ちゃくばらい 着払い thanh toán khi nhận hàng
もとばらい 元払い thanh toán trước
うけとり 受け取り nhận
でんぴょう 伝票 hoá đơn
おとどけ お届け giao tới
してい 指定 chỉ định
ごぜんちゅう 午前中 trong buổi sáng
もっとも 最も nhất
おあずかります お預かりします chúng tôi nhận đồ của quý khách
ひょうじする 表示する hiển thị
キャッシュカード thẻ ngân hàng
おひきだし お引き出し rút tiền
つぎに 次に tiếp theo
あんしょうばんごう 暗証番号 mật khẩu
にゅうりょくする 入力する nhập
きんがく 金額 số tiền
〜えんさつ 〜円札 tờ~yên
いちぶ 一部 một phần
りょうがえする 両替する
りようめいさい 利用明細 bản kê chi tiết
しへい 紙幣 tiền giấy
ゆうびんぶつ 郵便物 đồ chuyển qua bưu điện
ふざい 不在 vắng nhà
さいはいたつ 再配達 giao lại
じどう 自動 tự động
つとめさき 勤め先 nơi làm việc
きんじょ 近所 hàng xóm
どのように như thế nào
ぜんたいてき 全体的 tính tổng thể
まわり xung quanh
バリカン tông đơ
ひげそり ひげ剃り cạo râu
かがみ 鏡 gương
うしろのほう 後ろのほう phía sau
こんなかんじ こんな感じ kiểu như thế này
せんめんだい 洗面台 bồn rửa
カット cắt
おかえし お返し trả lại
どのような như thế nào
ながさ 長さ độ dài
シャプーだい シャンプー台 chậu gội đầu
まえがみ 前髪 tóc mái
しつもん 質問 câu hỏi
じょうほう 情報 thông tin
けが vết thương
つうやく 通訳 phiên dịch
ゆうりょう 有料 có tính phí
たすかる 助かる giúp ích, giúp đỡ
らくに 楽に dễ dàng
くらす 暮らす sống
にゅうもん 入門 nhập môn
じょうきゅう 上級 cao cấp
こじんレッスン 個人レッスン buổi học cá nhân
B Kanji
外国人 がいこくじん người nước ngoài
情報 じょうほう thông tin
相談 そうだん trao đổi, bàn bạc
質問 しつもん câu hỏi
窓口 まどぐち quầy tiếp khách
郵便局 ゆうびんきょく bưu điện
近所 きんじょ hàng xóm
自動 じどう tự động
洗う あらう rửa
入力する にゅうりょくする nhập
C Ngữ pháp
1 Aな + に / Aい→く + V
- Đây là cách nói dùng để trình bày hành động được thực hiện như thế nào. Trong ví dụ trên, người nói đang giải thích mình muốn cắt tóc như thế nào.
- Nếu là tính từ đuôi ナ thì thay な bằng に, ví dụ きれいに, 静かに. Nếu là tính từ đuôi イ thì thay い bằng く, ví dụ 早く, 長く.
- Những từ này được đặt trước động từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ đó.
- Cũng có cách nói 短くする (làm cho ngắn) thay cho 短く切る (cắt ngắn) theo cấu trúc ナA-に/イA-く+する.
Ví dụ:
① 全体的に短く切ってください。
Hãy cắt ngắn toàn bộ ạ.
② できるだけ早く申し込んでください。
Bạn nên đăng ký sớm nhất có thể.
③ 部屋はきれいに掃除してください。
Hãy dọn dẹp phòng sạch sẽ nhé.
2 Nのために、〜
- Đây là cách nói thể hiện đối tượng tiếp nhận lợi ích hoặc ưu đãi gì đó.
- Có nhiều cách nói khác như 家族のために (cho gia đình), 友だちのために(cho bạn bè), 自分のために(cho bản thân),v.v..
- Cũng có thể sử dụng cấu trúc N1 のための N2 như 子こ どものためのスペース (không gian dành cho trẻ em).
- Vế sau cũng có thể thể hiện mục đích của hành động, ví dụ 将来のために、がんばります (Tôi cố gắng vì tương lai), 健康のために、毎日歩いています (Tôi đi bộ hàng ngày để có sức khỏe).
Ví dụ:
① 外国の方のために、いろいろなサービスがあります。
Có rất nhiều dịch vụ dành cho người nước ngoài.
② はじめての方のために、図書館の使い方をご説明します。
Tôi sẽ giải thích cách sử dụng thư viện cho những người lần đầu tới.
③ これは、外国の方のための生活ガイドブックです。
Đây là sách hướng dẫn đời sống dành cho người nước ngoài.
#cuocsongnhatban
#tokutei-gino
#kynangdacdinh
#luyenthitokuteigino
#luyenthitokutei
#lichthitokutei
#tokuteithucpham
#tokuteinhahang
#tokuteigino
#chuyenviectokutei
#tuvantokutei
記事を友達とシェアしましょう