A Từ vựng
けす 消す tắt
せつでん 節電 tiết kiệm điện
マイバッグ túi đựng đồ mua sắm của bản thân
もったいない lãng phí
かん 缶 đồ hộp
まとめる gom lại
みずをだす 水を出す mở nước
とめる 止める dừng
すすぐ súc
マイ〜 của tôi
ペットボトル chai nhựa
4しゅるい 4種類 4 loại
わける 分ける chia
ひも dây
しばる buộc
なかみ 中身 bên trong
ラベル nhãn dán
つぶさない không làm bẹp
みずをきる 水を切る làm ráo nước
ぬの 布 vải
しみこませる thấm
かためる 固める làm đông lại
つつむ 包む bọc
きけん 危険 nguy hiểm
とる 取る tháo
そだいごみ 粗大ごみ rác cỡ lớn
おおきさ 大きさ độ lớn
シール team dán
はる 貼る dán
2 Kanji
温度 おんど nhiệt độ
危険 きけん nguy hiểm
〜種類 〜しゅるい ~loại
消す けす tắt, xoá
捨てる すてる vứt, bỏ
出す だす mở, đưa ra
分ける わける chia ra
燃える もえる cháy được
決める きめる quyết định
設定する せっていする
Ví dụ:
① 部屋の電気を消すのを忘れないでください。
③ エアコンの温度は、28 度に設定しています。
④ ごみは4種類に分けて、出します。
⑤ 燃えるごみの日は、火曜日と金曜日です。
⑥ 割れたコップは、紙に包んで、「危険」と書いてください。
⑦ 粗大ごみは、受付センターに電話して、捨てる日を決めます。
C Ngữ pháp
1 V-たままです
- まま thể hiện rằng không có sự thay đổi về trạng thái. V‐たままlà cách nói thể hiện trạng thái lẽ ra kết thúc nhưng vẫn tiếp tục mà không thay đổi. Trong ví dụ này, người nói dùng để nhắc nhở rằng đèn phòng họp lẽ ra đã phải tắt mà lại vẫn bật.
- Kết hợp với thể タ của động từ.
- そのまま có nghĩa là không thay đổi trạng thái. Ví dụ そのまま食べる thể hiện việc ăn mà không chế biến, không gia giảm.
- V-たまま、~ cũng có thể thể hiện việc thực hiện hành động tiếp theo trong trạng thái đó.
Ví dụ:
① 会議室の電気がついたままでしたよ。
Đèn trong phòng họp vẫn bật nguyên đấy.
② A: 窓が開いたままでしたよ。
Cửa sổ vẫn mở nguyên đấy.
B: あ、すみません。忘れてました。
A, xin lỗi. Tôi quên mất.
③ A: テーブルの上、片付けましょうか?
Tôi dọn mặt bàn nhé?
B: あ、そのままでいいです。
À, cứ để nguyên như thế là được.
④ エアコンをつけたまま、寝てしまいました。
Tôi đã để điều hòa bật nguyên mà ngủ thiếp đi.
2 V-るのにいいです
- Đây là cách nói dùng để giải thích đồ vật nào đó phù hợp hay hữu ích với điều gì.
- Phần danh từ của cách nói Nにいい như 環境にいい (tốt cho môi trường), 省エネにいい (tốt cho tiết kiệm năng lượng) biến đổi thành động từ.
- Thêm の vào sau động từ thể từ điển, rồi thêm にいいです.
- Ngoài いいです, có thể sử dụng với các từ như 使います (dùng), 役立ちます (có ích)
Ví dụ:
① マイストローは、ごみを減らすのにいいんですよ。
Mang theo ống hút của riêng mình tốt cho việc giảm lượng rác thải.
② 風呂敷は、荷物を包むのに使います。
Khăn furoshiki được dùng để gói đồ.
③ 古い布は、油を捨てるのに役立ちます。
Vải cũ có ích cho việc vứt dầu mỡ.
#cuocsongnhatban
#tokutei-gino
#kynangdacdinh
#luyenthitokuteigino
#luyenthitokutei
#lichthitokutei
#tokuteithucpham
#tokuteinhahang
#tokuteigino
#chuyenviectokutei
#tuvantokutei
記事を友達とシェアしましょう