Vietnhatnavi
コース
ニュース2月 7, 2023

JFT 2: Bài 17 Từ vựng, Kanji, Ngữ pháp

A Từ vựng

わだいこ 和太鼓  trống Nhật Bản

サークル  câu lạc bộ

はいる 入る  tham gia, vào

さそう 誘う  rủ

おかげで  nhờ có

ゲストハウス  nhà nghỉ

やりとり  trao đổi

〜いがい 〜以外  ngoài~

うまい  giỏi

ドラマ  phim truyền hình

ほとんど  hầu hết

セリフ  lời thoại

アイディア  ý tưởng

わらう 笑う  cười

そろそろ  sắp

〜のころ  khoảng~

くろうする 苦労する  vất vả

しめび 締め日  ngày chốt thanh toán

のうき 納期  hạn giao sản phẩm

ともだちリクエスト 友達リクエスト  lời mời kết bạn

しょうにんする 承認する  chấp nhận

じゅぎょう 授業  giờ học

もんだい 問題  vấn đề

かんしゃする 感謝する  biết ơn

 

B Kanji

最近 さいきん  gần đây

授業 じゅぎょう  giờ học

問題 もんだい  câu hỏi

大変 たいへん  vất vả

困る こまる  rắc rối

違う ちがう  khác

慣れる なれる  quen với

増える ふえる  tăng lên

笑う わらう  cười

苦労する くろうする  vất vả

Ví dụ:

① 日本の生活には、もう慣れましたか?

② 日本語の授業は、きびしくて大変でした。

最近、趣味のサークルに入って、友だちが増えました

④ 何か問題困ったことはありませんか?

⑤ ドラマを見て、たくさん笑いました

⑥ 日本で仕事を始めたとき、文化が違って苦労しました


C Ngữ pháp
1   V-(られ)るようになりました
  • Đây là cách nói dùng để thể hiện sự thay đổi. Bài này sẽ đưa ra cách sử dụng với động từ.
  • Cấu trúc trên kết hợp với thể khả năng của động từ dưới dạng V‐(られ)るようになりました, dùng để thể hiện rằng đã có thể làm điều mà trước đó chưa thể làm. Tuy nhiên, đối với わかる (hiểu), できる (có thể làm) thì sẽ nói là 日本語が少しわかるようになりました (Tôi đã hiểu tiếng Nhật thêm một chút rồi), 前よりも仕事が早くできるようになりました (Tôi đã làm việc nhanh hơn so với trước đây rồi). 
Ví dụ:
① 最近は、ほかの人にお店の情報を教えられるようになりました。 
     Gần đây tôi đã có thể chia sẻ thông tin về cửa hàng cho người khác.
② A: 日本語はどうですか?
          Tiếng Nhật của bạn thế nào rồi?
    B: 前よりも、たくさん話せるようになりました
         So với trước đây thì tôi đã có thể nói được nhiều hơn rồi.

#cuocsongnhatban

#tokutei-gino

#kynangdacdinh

#luyenthitokuteigino

#luyenthitokutei

#lichthitokutei

#tokuteithucpham

#tokuteinhahang

#tokuteigino

#chuyenviectokutei

#tuvantokutei

記事を友達とシェアしましょう