A Từ vựng
わだいこ 和太鼓 trống Nhật Bản
サークル câu lạc bộ
はいる 入る tham gia, vào
さそう 誘う rủ
おかげで nhờ có
ゲストハウス nhà nghỉ
やりとり trao đổi
〜いがい 〜以外 ngoài~
うまい giỏi
ドラマ phim truyền hình
ほとんど hầu hết
セリフ lời thoại
アイディア ý tưởng
わらう 笑う cười
そろそろ sắp
〜のころ khoảng~
くろうする 苦労する vất vả
しめび 締め日 ngày chốt thanh toán
のうき 納期 hạn giao sản phẩm
ともだちリクエスト 友達リクエスト lời mời kết bạn
しょうにんする 承認する chấp nhận
じゅぎょう 授業 giờ học
もんだい 問題 vấn đề
かんしゃする 感謝する biết ơn
B Kanji
最近 さいきん gần đây
授業 じゅぎょう giờ học
問題 もんだい câu hỏi
大変 たいへん vất vả
困る こまる rắc rối
違う ちがう khác
慣れる なれる quen với
増える ふえる tăng lên
笑う わらう cười
苦労する くろうする vất vả
Ví dụ:
① 日本の生活には、もう慣れましたか?
② 日本語の授業は、きびしくて大変でした。
③ 最近、趣味のサークルに入って、友だちが増えました。
④ 何か問題や困ったことはありませんか?
⑤ ドラマを見て、たくさん笑いました。
⑥ 日本で仕事を始めたとき、文化が違って、苦労しました。
- Đây là cách nói dùng để thể hiện sự thay đổi. Bài này sẽ đưa ra cách sử dụng với động từ.
- Cấu trúc trên kết hợp với thể khả năng của động từ dưới dạng V‐(られ)るようになりました, dùng để thể hiện rằng đã có thể làm điều mà trước đó chưa thể làm. Tuy nhiên, đối với わかる (hiểu), できる (có thể làm) thì sẽ nói là 日本語が少しわかるようになりました (Tôi đã hiểu tiếng Nhật thêm một chút rồi), 前よりも仕事が早くできるようになりました (Tôi đã làm việc nhanh hơn so với trước đây rồi).
#cuocsongnhatban
#tokutei-gino
#kynangdacdinh
#luyenthitokuteigino
#luyenthitokutei
#lichthitokutei
#tokuteithucpham
#tokuteinhahang
#tokuteigino
#chuyenviectokutei
#tuvantokutei
記事を友達とシェアしましょう