STT | Kanji | Hiragana | Nghĩa |
107 | 最低 | さいてい | thấp nhất |
108 | 最初 | さいしょ | đầu tiên |
109 | 最後 | さいご | cuối cùng |
110 | 自動 | じどう | tự động |
111 | 種類 | しゅるい | tài liệu |
112 | 最高 | さいこう | cao nhất |
113 | 性格 | せいかく | tính cách |
114 | 性質 | せいしつ | tính chất |
115 | 順番 | じゅんばん | thứ tự |
116 | 番 | ばん | lượt |
117 | 方法 | ほうほう | phương pháp |
118 | 製品 | せいひん | sản phẩm |
119 | 値上がり | ねあがり | tăng giá |
120 | 生 | せい | tươi |
121 | 渇く | かわく | khát |
122 | 嗅ぐ | かぐ | ngửi |
123 | 叩く | たたく | đánh, vỗ |
124 | 殴る | なぐる | đấm |
125 | ける | ける | đá |
126 | 抱く | だく | ôm |
127 | 倒れる | たおれる | đổ |
128 | 倒す | たおす | làm đổ |
129 | 起きる | おきる | thức dậy |
130 | 起こす | おこす | đánh thức |
131 | 訪ねる | たずねる | hỏi |
132 | 呼ぶ | よぶ | gọi |
133 | 叫ぶ | さけぶ | gào |
134 | 黙る | だまる | im lặng |
135 | 飼う | かう | nuôi |
136 | 数える | かぞえる | đếm |
137 | 乾く | かわく | khô |
138 | 畳む | たたむ | gấp, xếp |
139 | 誘う | さそう | mời |
140 | おごる | おごる | chiêu đãi |
141 | 預かる | あずかる | chăm sóc |
142 | 預ける | あずける | gửi |
143 | 決まる | きまる | được quyết định |
144 | 決める | きめる | quyết định |
145 | 写る | うつる | chụp được |
146 | 写す | うつす | chụp |
147 | 思い出す | おもいだす | nhớ |
148 | 教わる | おそわる | được dạy |
149 | 乾かす | かわかす | làm khô |
150 | 申し込む | もうしこむ | đăng ký |
#cuocsongnhatban
#tokutei-gino
#kynangdacdinh
#luyenthitokuteigino
#luyenthitokutei
#lichthitokutei
#tokuteithucpham
#tokuteinhahang
#tokuteigino
#chuyenviectokutei
#tuvantokutei
#jft-basic
#luyenthijft
#luyenthijft-basic
#dethitokutei
記事を友達とシェアしましょう