Vietnhatnavi
コース
ニュース2月 28, 2023

Từ vựng N3 ( phần 5 )

STT
​Kanji
Hiragana
Nghĩa
207
冷える
ひえる
​bị lạnh
208
冷やす
​ひやす 
làm lạnh
209
冷める
さめる
bị nguội
210
冷ます
さます 
làm nguội
211
燃える
もえる
bị cháy
212
燃やす
もやす 
​đốt
213
沸く
わく
sôi
214
沸かす
わかす 
đun sôi
215
鳴る
なる
kêu
216
鳴らす
ならす 
làm kêu
217
役立つ
やくだつ
có ích
218
役立てる
やくだてる
sử dụng
219
飾り
かざり
trang trí
220
遊び
あそび 
chơi
221
集まり
あつまり 
tập hợp
222
教え
​おしえ
​dạy
223
踊り
おどり
nhảy
224
思い
おもい 
suy nghĩ
225
考え
かんがえ
suy nghĩ
226
片づけ
かたづけ 
ngăn nắp
227
手伝い
てつだい
sự giúp đỡ
228
働き
はたらき 
làm việc
229
決まり
きまり
luật lệ
230
騒ぎ
さわり 
ồn ào
231
知らせ
しらせ
thông báo
232
​頼み
たのみ 
nhờ vả
233
疲れ
つかれ
mệt, vất vả
234
違い
ちがい 
khác
235
始め
はじめ
bắt đầu
236
続き
つづき 
tiếp tục
237
暮れ
くれ
cuối năm
238
行き
いき 
đi
239
帰り
かえり
trở về
240
急ぎ
いそぎ 
vội vàng
241
遅れ
おくれ
muộn
242
貸し
かし
cho mượn
243
借り
かり 
mượn
244
勝ち
かち
thắng
245
負け
​まけ 
thua
246
迎え
むかえ
đón
247
始まり
はじまり
bắt đầu
248
終わり
おわり 
kết thúc
249
戻り
もどり
trở lại
250
別れ
わかれ 
chia tay
251
喜び
よろこび
​vui mừng
252
楽しみ
たのしみ 
vui vẻ, mong mỏi
253
笑い
わらい
cười
254
驚き
おどろき 
ngạc nhiên
255
怒り
いかり
giận dữ
256
悲しみ 
かなしみ 
buồn bã
257
幸せ
しあわせ
hạnh phúc
258
得意
とくい 
giỏi
259
苦手
にがて
kém
260
​熱心
ねっしん 
nhiệt tình
261
夢中
むちゅう
chú tâm
262
退屈
たいくつ 
chán
263
健康
けんこう 
khoẻ mạnh
264
苦しい
くるしい
khổ cực, đau đớn​


#cuocsongnhatban

#tokutei-gino

#kynangdacdinh

#luyenthitokuteigino

#luyenthitokutei

#lichthitokutei

#tokuteithucpham

#tokuteinhahang

#tokuteigino

#chuyenviectokutei

#tuvantokutei

#jft-basic

#luyenthijft

#luyenthijft-basic

#dethitokutei

記事を友達とシェアしましょう