Vietnhatnavi
コース
ニュース4月 8, 2023

Cùng học từ vựng tiếng Nhật thông dụng của ngành Cơ Khí

 Cơ khí là nhóm ngành được rất đông nam lao động chọn khi đi Nhật với visa thực tập sinh hay visa Tokuteigino. Trang bị vốn từ vựng tiếng Nhật của ngành cơ khí sẽ giúp các bạn làm công việc này ở Nhật Bản thận lợi hơn.

 Giờ thì học cùng Add nha!

  1. 釘抜き(くぎぬき): Kìm
  2. モンキーレンチ: Mỏ lết 
  3. スパナ: Cờ lê 
  4. 螺子回し(ねじまわし)/ドライバ: Tua vít 
  5. 切れ刃(きれは): Dao 
  6. 潤滑油(じゅんかつゆ): Dầu nhớt 
  7. 研磨紙(けんまし)/サンドペーパー: Giấy ráp 
  8. カーボンブラシ/石炭ブラシ(せきたんブラシ): Chổi than 
  9. 切断用研削砥石(せつだんようけんさくといし): Đá cắt sắt 
  10. ブローチ: Mũi doa 
  11. スライドキャリパス: Thước kẹp 
  12. ひずみ計(ひずみけい): Đồng hồ đo biến dạng 
  13. 空気圧縮機(くうきあっしゅくき): Máy nén khí 
  14. エアコン: Máy điều hòa nhiệt độ 
  15. せん断機(せんだんき)/カッター: Máy cắt 
  16. ハックソーブレード: Lưỡi cưa 
  17. スライジング゙ルール: Thước trượt 
  18. ヴォルト: Bulong 
  19. 旋盤気(せんばんき): Máy tiện  
  20. CNC工作機械(しえぬし こうさくきかい): Máy gia công CNC
  21. (はさみ): Kéo 
  22. 教練(きょうれん): Mũi khoan 
  23. チェーン: Dây xích 
  24. 蝶番(ちょうつがい)/ヒンジ: Bản lề 
  25. 金槌(かなづち)/ハンマー: Búa  
  26. グリース/グリースガン: Mỡ 
  27. 砥石(といし): Đá mài 
  28. やすり: Dũa 
  29. エンジン: Động cơ 
  30. 安全器(あんぜんき): Cầu chì 
  31. センサ: Cảm biến 
  32. ハウジング: Ổ cắm điện 
  33. プラグ: Phích cắm điện 
  34. エレクトリック/電流(でんりゅう): Dòng điện 
  35. 周波数(しゅうはすう): Tần số 
  36. セル/電池(でんち): Pin Ăcqui 
  37. 電子(でんし): Điện tử 
  38. 電圧(でんあつ): Điện áp 
  39. 電高圧(でんこうあつ): Điện cao áp 
  40. 規制(きせい)/適正化(てきせいか): Định mức 
  41. ターン: Vòng quay 
  42. ロールレート: Tốc độ quay 
  43. 円の直径(えんのちょっけい): Đường kính 
  44. 慣例(かんれい): Quy ước 
  45. インシュレーション/電気絶縁(でんきぜつえん): Sự cách điện 
  46. アウトプット: Công xuất 
  47. 収容力(しゅうようりょく)/容量(ようりょう): Dung lượng 
  48. 停電(ていでん): Mất điện , cúp điện 
  49. 周囲(しゅうい): Chu vi  
  50. (そと): Ngoài 
  51. (なか): Trong 
  52. 口径(こうけい): Đường kính
  53. 外径(がいけい): Đường kính ngoài
  54. 内径(ないけい): Đường kính trong
  55. 圧搾機(あつさくき): Máy ép 
  56. ポンプ: Máy bơm 
  57. ベンダ: Máy uốn (dùng uốn tôn)
  58. 穴あけ(あなあけ): Khoan 
  59. 穴抜き(あなぬき): Đột 
  60. アナログ計器(あなろぐけいき): Thiết bị đo 
  61. アンダーカット: Hốc dạng hàm ếch 
  62. 案内翼(あないよく): Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán 
  63. アンカーボルト: Bu lông chốt, bu lông neo 
  64. 安定化補償器(あんていかほしょうき): Bộ ổn áp, bộ ổn định 
  65. 安全管理(あんぜんかんり): Quản lý an toàn 
  66. 安全在庫(あんぜんざいこ): Kho lưu trữ an toàn 
  67. アップセット溶接(アップセットようせつ): Sự chồn mối hàn 
  68. 粗さ(あらさ): Độ nhám 
  69. あり溝(ありみぞ): Rãnh đuôi én 
  70. アルマイト: Phèn 
  71. アルミニウム: Nhôm 
  72. アルミニウム合金(アルミニウムごうきん): Hợp kim nhôm 
  73. 遊び歯車(あそびはぐるま): Bánh răng trung gian 
  74. 圧接(あっせつ): Hàn ép, hàn có áp lực 
  75. 圧縮着火機関(あっしゅくちゃっかきかん): Động cơ cháy nhờ nén 
  76. 圧縮液(あっしゅくえき): Chất lỏng nén 
  77. 圧縮比(あっしゅくひ): Tỉ lệ nén 
  78. 圧縮荷重(あっしゅくかじゅう): Tải trọng nén 
  79. 圧縮行程(あっしゅくこうてい): Quá trình nén, thì nén 
  80. 圧延(あつえん): Sự cán 
  81. 圧延機(あつえんき): Máy cán 
  82. 圧延鋼材(あつえんこうざい): Thép cán 
  83. 圧印加工(あついんかこう): Sự dập nổi 
  84. 圧力エネルギ(あつりょくエネルギ): Năng lượng do áp suất 
  85. 溶接棒(ようせつぼう): Que hàn 
  86. 溶接機(ようせつき): Máy hàn 
  87. エレクトロマグネット: Nam châm điện 
  88. ドリルプレス: Máy đột dập  
  89. バルブ: Bóng đèn 
  90. 蛍光灯(けいこうとう): Đèn huỳnh quang 
  91. スライダック/変圧器(へんあつき): Máy biến áp 
  92. スイッチ: Công tắc 
  93. ワイヤ: Dây điện 


#cuocsongnhatban

#tokutei-gino

#kynangdacdinh

#luyenthitokuteigino

#luyenthitokutei

#lichthitokutei

#tokuteithucpham

#tokuteinhahang

#tokuteigino

#chuyenviectokutei

#tuvantokutei

#jft-basic

#luyenthijft

#luyenthijft-basic

#dethitokutei

記事を友達とシェアしましょう