Cơ khí là nhóm ngành được rất đông nam lao động chọn khi đi Nhật với visa thực tập sinh hay visa Tokuteigino. Trang bị vốn từ vựng tiếng Nhật của ngành cơ khí sẽ giúp các bạn làm công việc này ở Nhật Bản thận lợi hơn.
Giờ thì học cùng Add nha!
- 釘抜き(くぎぬき): Kìm
- モンキーレンチ: Mỏ lết
- スパナ: Cờ lê
- 螺子回し(ねじまわし)/ドライバ: Tua vít
- 切れ刃(きれは): Dao
- 潤滑油(じゅんかつゆ): Dầu nhớt
- 研磨紙(けんまし)/サンドペーパー: Giấy ráp
- カーボンブラシ/石炭ブラシ(せきたんブラシ): Chổi than
- 切断用研削砥石(せつだんようけんさくといし): Đá cắt sắt
- ブローチ: Mũi doa
- スライドキャリパス: Thước kẹp
- ひずみ計(ひずみけい): Đồng hồ đo biến dạng
- 空気圧縮機(くうきあっしゅくき): Máy nén khí
- エアコン: Máy điều hòa nhiệt độ
- せん断機(せんだんき)/カッター: Máy cắt
- ハックソーブレード: Lưỡi cưa
- スライジング゙ルール: Thước trượt
- ヴォルト: Bulong
- 旋盤気(せんばんき): Máy tiện
- CNC工作機械(しえぬし こうさくきかい): Máy gia công CNC
- 鋏(はさみ): Kéo
- 教練(きょうれん): Mũi khoan
- チェーン: Dây xích
- 蝶番(ちょうつがい)/ヒンジ: Bản lề
- 金槌(かなづち)/ハンマー: Búa
- グリース/グリースガン: Mỡ
- 砥石(といし): Đá mài
- やすり: Dũa
- エンジン: Động cơ
- 安全器(あんぜんき): Cầu chì
- センサ: Cảm biến
- ハウジング: Ổ cắm điện
- プラグ: Phích cắm điện
- エレクトリック/電流(でんりゅう): Dòng điện
- 周波数(しゅうはすう): Tần số
- セル/電池(でんち): Pin Ăcqui
- 電子(でんし): Điện tử
- 電圧(でんあつ): Điện áp
- 電高圧(でんこうあつ): Điện cao áp
- 規制(きせい)/適正化(てきせいか): Định mức
- ターン: Vòng quay
- ロールレート: Tốc độ quay
- 円の直径(えんのちょっけい): Đường kính
- 慣例(かんれい): Quy ước
- インシュレーション/電気絶縁(でんきぜつえん): Sự cách điện
- アウトプット: Công xuất
- 収容力(しゅうようりょく)/容量(ようりょう): Dung lượng
- 停電(ていでん): Mất điện , cúp điện
- 周囲(しゅうい): Chu vi
- 外(そと): Ngoài
- 中(なか): Trong
- 口径(こうけい): Đường kính
- 外径(がいけい): Đường kính ngoài
- 内径(ないけい): Đường kính trong
- 圧搾機(あつさくき): Máy ép
- ポンプ: Máy bơm
- ベンダ: Máy uốn (dùng uốn tôn)
- 穴あけ(あなあけ): Khoan
- 穴抜き(あなぬき): Đột
- アナログ計器(あなろぐけいき): Thiết bị đo
- アンダーカット: Hốc dạng hàm ếch
- 案内翼(あないよく): Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán
- アンカーボルト: Bu lông chốt, bu lông neo
- 安定化補償器(あんていかほしょうき): Bộ ổn áp, bộ ổn định
- 安全管理(あんぜんかんり): Quản lý an toàn
- 安全在庫(あんぜんざいこ): Kho lưu trữ an toàn
- アップセット溶接(アップセットようせつ): Sự chồn mối hàn
- 粗さ(あらさ): Độ nhám
- あり溝(ありみぞ): Rãnh đuôi én
- アルマイト: Phèn
- アルミニウム: Nhôm
- アルミニウム合金(アルミニウムごうきん): Hợp kim nhôm
- 遊び歯車(あそびはぐるま): Bánh răng trung gian
- 圧接(あっせつ): Hàn ép, hàn có áp lực
- 圧縮着火機関(あっしゅくちゃっかきかん): Động cơ cháy nhờ nén
- 圧縮液(あっしゅくえき): Chất lỏng nén
- 圧縮比(あっしゅくひ): Tỉ lệ nén
- 圧縮荷重(あっしゅくかじゅう): Tải trọng nén
- 圧縮行程(あっしゅくこうてい): Quá trình nén, thì nén
- 圧延(あつえん): Sự cán
- 圧延機(あつえんき): Máy cán
- 圧延鋼材(あつえんこうざい): Thép cán
- 圧印加工(あついんかこう): Sự dập nổi
- 圧力エネルギ(あつりょくエネルギ): Năng lượng do áp suất
- 溶接棒(ようせつぼう): Que hàn
- 溶接機(ようせつき): Máy hàn
- エレクトロマグネット: Nam châm điện
- ドリルプレス: Máy đột dập
- バルブ: Bóng đèn
- 蛍光灯(けいこうとう): Đèn huỳnh quang
- スライダック/変圧器(へんあつき): Máy biến áp
- スイッチ: Công tắc
- ワイヤ: Dây điện
#cuocsongnhatban
#tokutei-gino
#kynangdacdinh
#luyenthitokuteigino
#luyenthitokutei
#lichthitokutei
#tokuteithucpham
#tokuteinhahang
#tokuteigino
#chuyenviectokutei
#tuvantokutei
#jft-basic
#luyenthijft
#luyenthijft-basic
#dethitokutei
記事を友達とシェアしましょう