Hộ lý (Kaigo) là nhóm ngành được rất đông lao động chọn khi đi Nhật với visa thực tập sinh hay visa Tokuteigino. Trang bị vốn từ vựng tiếng Nhật của ngành Kaigo sẽ giúp các bạn làm công việc này ở Nhật Bản thuận lợi hơn.
Giờ thì học cùng Add nha!
I Nhóm từ về các bộ phận cơ thể
- 頭 (あたま): đầu
- 首 (くび): cổ
- 頸部 (けいぶ): cổ
- へそ :rốn
- 上腕 (じょうわん): nửa cánh tay trên
- 髪の毛 (かみのけ): tóc
- 頭髪 (とうはつ): tóc
- おでこ: trán
- 額 (ひたい): trán
- 眉毛 (まゆげ): lông mày
- 目 (め): mắt
- 鼻 (はな): mũi
- 口 (くち): miệng
- ほっぺ: má
- ほほ: má
- 顎 (あご): cằm
- 喉 (のど): họng
- 肩 (かた): vai
- 胸 (むね): ngực
- おっぱい: ngực (vú)
- 脇 (わき): nách
- お腹 (おなか): bụng
- はら :bụng
- 肘 (ひじ): cùi chỏ
- 前腕 (ぜんわん): cẳng tay
- 手首 (てくび): cổ tay
- 手 (て): tay
- 陰部 (いんぶ): bộ phận sinh dục
- 鼠径部 (そけいぶ): bẹn
- もも :đùi
- 膝 (ひざ): đầu gối
- 足首 (あしくび): cổ chân
- 足(あし): chân
- 全身 (ぜんしん): toàn thân
- 身体 (しんたい): cơ thể
- 上半身 (じょうはんしん): nửa thân trên
- 下半身 (かはんしん): nửa thân dưới
- 四肢 (しし): tứ chi, 2 chân và 2 tay
- 後頭部 (こうとうぶ): phần sau đầu
- 背中 (せなか): lưng
- 背部 (はいぶ): lưng
- 腰 (こし): hông, thắt lưng
- 尻 (しり): mông
- 肛門 (こうもん): hậu môn
- ふくらはぎ :bắp chân
- まぶた :mí mắt
- 口腔 (こうくう): khoang miệng
- 唇 (くちびる): môi
- 歯茎 (はぐき): nướu, lợi
- べろ :lưỡi
- 手の平 (てのひら): lòng bàn tay
- 指先 (ゆびさき): đầu ngón tay
- 爪 (つめ): móng
- 親指 (おやゆび): ngón cái
- 人差し指 (ひとさしゆび): ngón trỏ
- 中指 (なかゆび): ngón giữa
- 薬指 (くすりゆび): ngón áp út
- 小指 (こゆび): ngón út
- 手の甲 (てのこう): mu bàn tay
- 手背 (しゅはい): mu bàn tay
- 足の甲 (あしのこう): mu bàn chân
- 足背 (そくはい): mu bàn chân
- くるぶし: mắt cá chân
- 足の指 (あしのゆび): ngón chân
- 足指 (そくし): ngón chân
- 踵 (かかと): gót chân
- 足の裏 (あしのうら): lòng bàn chân
- 足底 (そくてい): lòng bàn chân
- 喉頭 (こうとう): họng
- 気管 (きかん): khí quản
- 肺 (はい): phổi
- 心臓 (しんぞう): tim
- 肝臓 (かんぞう): gan
- 胃 (い): dạ dày
- 食道 (しょくどう): thực quản
- 盲腸 (もうちょう): ruột thừa
II Nhóm từ về các các triệu chứng và các loại bệnh
- 高血圧(こうけつあつ): Huyết áp cao
- 糖尿病(とうにょうびょう): Bệnh tiểu đường
- 手足(てあし)、顔(かお)がむくむ : Tay chân mặt phù, nề
- 食中毒(しょくちゅうどく) : Ngộ độc thực phẩm
- 風邪(かぜ): Cảm cúm
- 骨折(こっせつ): Gãy xương
- ねんざ : Bong gân
- 伝染病(でんせんびょう): Bệnh truyền nhiễm
- ヘルニア: Thoái vị đĩa đệm
- 喘息(ぜんそく): Hen suyễn
- 咳(せき) : Ho
- アレルギー : Dị ứng
- 気管支炎(きかんしえん): Viêm phế quản
- 肺炎(はいえん) : Viêm phổi
- へんとうせんえん: Viêm Amidan
- がん : Ung thư
- 大腸炎(だいちょうえん): Viêm đại tràng
- 盲腸炎(もうちょうえん): Viêm ruột thừa
- 肺臓(はいぞう): Phổi
- 結核(けっかく): Ho lao
- 心臓(しんぞう): Tim
- 肝臓(かんぞう): Gan
- B型肝炎(かんえん): Viêm gan B
- 脳出血(のうしゅっけつ): Chảy máu não
- 脳卒中(のうそっちゅう) : Tai biến mạch máu não
- 心臓病(しんぞうびょう): Bệnh tim
- 関節(かんせつ): Khớp
- 脊椎骨(棘 (せきついこつきょく) : Gai đốt sống
- 結石症(けせきしょう): Bệnh sỏi thận
- 胆石症(たんせきしょう): Bệnh sỏi mật
- 盲腸炎(もうちょうえん): Viêm ruột thừa
- 肩凝り(かたこり): Đau vai, cứng vai
- 目もらい(めもらい): Đau mắt hột
- 過敏性皮膚(かびんせいひふ) : Da dễ bị kích ứng
- 水疱瘡(みずぼうそう): Bệnh thủy đâụ
III Nhóm từ về trang thiết bị
- 施設 (しせつ): trung tâm chăm sóc người già
- 玄関 (げんかん): sảnh ra vào
- 受付 (うけつけ): lễ tân
- 窓口 (まどぐち): cửa giao dịch
- 通路 (つうろ): lối đi
- エレベーター: thang máy
- 階段 (かいだん): cầu thang
- 居室 (きょしつ): phòng ở
- 部屋 (へや): căn phòng
- 室内 (しつない): trong phòng
- 室外 (しつがい): ngoài phòng
- 浴室 (よくしつ): phòng tắm
- 風呂場 (ふろば): phòng tắm
- 脱衣室 (だついしつ): phòng thay, cởi đồ
- 脱衣所 (だついじょ): nơi thay, cởi đồ
- 洗面所 (せんめんじょ): bồn rửa
- お手洗い (おてあらい): phòng vệ sinh
- 便所 (べんじょ): nơi đi vệ sinh
- トイレ :toilet
- 面会室 (めんかいしつ): phòng gặp mặt
- 事務所 (じむしょ): văn phòng
- 事務室 (じむしつ): phòng làm việc
- 食堂 (しょくどう): nhà ăn
- 倉庫 (そうこ): nhà kho
- 物置 (ものおき): nơi để đồ
- ランドリー :phòng giặt
- 送迎車 (そうげいしゃ): xe đưa đón
- 下駄箱 (げたばこ): tủ để giày dép
- コンセント :ổ cắm
- ナースコール :nút nhấn gọi y tá
- 加湿器 (かしつき): máy phun sương
#cuocsongnhatban
#tokutei-gino
#kynangdacdinh
#luyenthitokuteigino
#luyenthitokutei
#lichthitokutei
#tokuteithucpham
#tokuteinhahang
#tokuteigino
#chuyenviectokutei
#tuvantokutei
#jft-basic
#luyenthijft
#luyenthijft-basic
#dethitokutei
記事を友達とシェアしましょう