Vietnhatnavi
コース
ニュース4月 23, 2023

Từ vựng tiếng Nhật ngành Hộ lý (Kaigo)

​​​​​

 Hộ lý (Kaigo) là nhóm ngành được rất đông lao động chọn khi đi Nhật với visa thực tập sinh hay visa Tokuteigino. Trang bị vốn từ vựng tiếng Nhật của ngành Kaigo sẽ giúp các bạn làm công việc này ở Nhật Bản thuận lợi hơn.

 Giờ thì học cùng Add nha!

I Nhóm từ về các bộ phận cơ thể

  1. 頭 (あたま): đầu
  2. 首 (くび): cổ
  3. 頸部 (けいぶ): cổ
  4. へそ :rốn
  5. 上腕 (じょうわん): nửa cánh tay trên
  6. 髪の毛 (かみのけ): tóc
  7. 頭髪 (とうはつ): tóc
  8. おでこ: trán
  9. 額 (ひたい): trán
  10. 眉毛 (まゆげ): lông mày
  11. 目 (): mắt
  12. 鼻 (はな): mũi
  13. 口 (くち): miệng
  14. ほっぺ: má
  15. ほほ: má
  16. 顎 (あご): cằm
  17. 喉 (のど): họng
  18. 肩 (かた): vai
  19. 胸 (むね): ngực
  20. おっぱい: ngực (vú)
  21. 脇 (わき): nách
  22. お腹 (おなか): bụng
  23. はら :bụng
  24. 肘 (ひじ): cùi chỏ
  25. 前腕 (ぜんわん): cẳng tay
  26. 手首 (てくび): cổ tay
  27. 手 (): tay
  28. 陰部 (いんぶ): bộ phận sinh dục
  29. 鼠径部 (そけいぶ): bẹn
  30. もも :đùi
  31. 膝 (ひざ): đầu gối
  32. 足首 (あしくび): cổ chân
  33. 足(あし): chân
  34. 全身 (ぜんしん): toàn thân
  35. 身体 (しんたい): cơ thể
  36. 上半身 (じょうはんしん): nửa thân trên
  37. 下半身 (かはんしん): nửa thân dưới
  38. 四肢 (しし): tứ chi, 2 chân và 2 tay
  39. 後頭部 (こうとうぶ): phần sau đầu
  40. 背中 (せなか): lưng
  41. 背部 (はいぶ): lưng
  42. 腰 (こし): hông, thắt lưng
  43. 尻 (しり): mông
  44. 肛門 (こうもん): hậu môn
  45. ふくらはぎ :bắp chân
  46. まぶた :mí mắt
  47. 口腔 (こうくう): khoang miệng
  48. 唇 (くちびる): môi
  49. 歯茎 (はぐき): nướu, lợi
  50. べろ :lưỡi
  51. 手の平 (てのひら): lòng bàn tay
  52. 指先 (ゆびさき): đầu ngón tay
  53. 爪 (つめ):  móng
  54. 親指 (おやゆび): ngón cái
  55. 人差し指 (ひとさしゆび): ngón trỏ
  56. 中指 (なかゆび): ngón giữa
  57. 薬指 (くすりゆび): ngón áp út
  58. 小指 (こゆび): ngón út
  59. 手の甲 (てのこう): mu bàn tay
  60. 手背 (しゅはい):  mu bàn tay
  61. 足の甲 (あしのこう): mu bàn chân
  62. 足背 (そくはい): mu bàn chân
  63. くるぶし: mắt cá chân
  64. 足の指 (あしのゆび): ngón chân
  65. 足指 (そくし): ngón chân
  66. 踵 (かかと): gót chân
  67. 足の裏 (あしのうら): lòng bàn chân
  68. 足底 (そくてい): lòng bàn chân
  69. 喉頭 (こうとう): họng
  70. 気管 (きかん): khí quản
  71. 肺 (はい): phổi
  72. 心臓 (しんぞう): tim
  73. 肝臓 (かんぞう): gan
  74. 胃 (): dạ dày
  75. 食道 (しょくどう): thực quản
  76. 盲腸 (もうちょう): ruột thừa

II Nhóm từ về các các triệu chứng và các loại bệnh

  1. 高血圧(こうけつあつ):  Huyết áp cao
  2. 糖尿病(とうにょうびょう): Bệnh tiểu đường
  3. 手足(てあし)、顔(かおがむくむ : Tay chân mặt phù, nề
  4. 食中毒(しょくちゅうどく)  : Ngộ độc thực phẩm
  5. 風邪(かぜ): Cảm cúm
  6. 骨折(こっせつ): Gãy xương
  7. ねんざ : Bong gân
  8. 伝染病(でんせんびょう): Bệnh truyền nhiễm
  9. ヘルニア: Thoái vị đĩa đệm
  10. 喘息(ぜんそく):  Hen suyễn
  11. 咳(せき) : Ho
  12. アレルギー : Dị ứng
  13. 気管支炎(きかんしえん):  Viêm phế quản
  14. 肺炎(はいえん) : Viêm phổi
  15. へんとうせんえん: Viêm Amidan
  16. がん : Ung thư
  17. 大腸炎(だいちょうえん): Viêm đại tràng
  18. 盲腸炎(もうちょうえん): Viêm ruột thừa
  19. 肺臓(はいぞう): Phổi
  20. 結核(けっかく): Ho lao
  21. 心臓(しんぞう): Tim
  22. 肝臓(かんぞう): Gan
  23. B型肝炎(かんえん): Viêm gan B
  24. 脳出血(のうしゅっけつ): Chảy máu não
  25. 脳卒中(のうそっちゅう) : Tai biến mạch máu não
  26. 心臓病(しんぞうびょう): Bệnh tim
  27. 関節(かんせつ): Khớp
  28. 脊椎骨(棘 (せきついこつきょく) : Gai đốt sống
  29. 結石症(けせきしょう): Bệnh sỏi thận
  30. 胆石症(たんせきしょう): Bệnh sỏi mật
  31. 盲腸炎(もうちょうえん): Viêm ruột thừa
  32. 肩凝り(かたこり): Đau vai, cứng vai
  33. 目もらい(めもらい): Đau mắt hột
  34. 過敏性皮膚(かびんせいひふ) : Da dễ bị kích ứng
  35. 水疱瘡(みずぼうそう): Bệnh thủy đâụ

III Nhóm từ về trang thiết bị

  1. 施設 (しせつ): trung tâm chăm sóc người già
  2. 玄関 (げんかん): sảnh ra vào
  3. 受付 (うけつけ): lễ tân
  4. 窓口 (まどぐち): cửa giao dịch
  5. 通路 (つうろ): lối đi
  6. エレベーター: thang máy
  7. 階段 (かいだん): cầu thang
  8. 居室 (きょしつ): phòng ở
  9. 部屋 (へや): căn phòng
  10. 室内 (しつない): trong phòng
  11. 室外 (しつがい): ngoài phòng
  12. 浴室 (よくしつ): phòng tắm
  13. 風呂場 (ふろば): phòng tắm
  14. 脱衣室 (だついしつ): phòng thay, cởi đồ
  15. 脱衣所 (だついじょ): nơi thay, cởi đồ
  16. 洗面所 (せんめんじょ): bồn rửa 
  17. お手洗い (おてあらい): phòng vệ sinh
  18. 便所 (べんじょ): nơi đi vệ sinh
  19. トイレ :toilet
  20. 面会室 (めんかいしつ): phòng gặp mặt
  21. 事務所 (じむしょ): văn phòng
  22. 事務室 (じむしつ): phòng làm việc
  23. 食堂 (しょくどう): nhà ăn
  24. 倉庫 (そうこ): nhà kho
  25. 物置 (ものおき): nơi để đồ
  26. ランドリー :phòng giặt
  27. 送迎車 (そうげいしゃ): xe đưa đón
  28. 下駄箱 (げたばこ): tủ để giày dép
  29. コンセント :ổ cắm
  30. ナースコール :nút nhấn gọi y tá
  31. 加湿器 (かしつき): máy phun sương


#cuocsongnhatban

#tokutei-gino

#kynangdacdinh

#luyenthitokuteigino

#luyenthitokutei

#lichthitokutei

#tokuteithucpham

#tokuteinhahang

#tokuteigino

#chuyenviectokutei

#tuvantokutei

#jft-basic

#luyenthijft

#luyenthijft-basic

#dethitokutei

記事を友達とシェアしましょう