Vietnhatnavi
コース
ニュース4月 30, 2023

Từ vựng tiếng Nhật ngành thực phẩm

 Thực phẩm là nhóm ngành được rất đông nam lao động chọn khi đi Nhật với visa thực tập sinh hay visa Tokuteigino. Trang bị vốn từ vựng tiếng Nhật của ngành Thực phẩm sẽ giúp các bạn làm công việc này ở Nhật Bản thuận lợi hơn. Giờ thì học cùng Add nha!

  1. やきそば (yaki soba) Mì xào
  2. ラーメン (rāmen) Mì ăn liền
  3. ぜんざい (zenzai) Chè
  4. あげはるまき (age haru Maki) Chả giò
  5. おこわ (okowa) Xôi
  6. おかゆ (okayu) Cháo
  7. にくまん (nikuman) Bánh bao
  8. はるまきのかわ (maki no kawa) Bánh tráng
  9. 消費期限 (shouhikigen) / 賞味期限 (shoumikigen) Hạn sử dụng 
  10. 輸入 (Yunyū) Nhập khẩu
  11. 国産 (Kokusan) Hàng nội địa
  12. 解凍 (Kaitō) Rã đông (trước khi nấu)
  13. 生食用 (Namashokuyō) Đồ ăn sống (không cần nấu)
  14. 加熱用 (Kanetsu-yō) Phải nấu trước khi ăn
  15. 刺身用 (Sashimi-yō) Dùng cho sashimi
  16. 養殖 (Yōshoku) Sản phẩm được nuôi trồng
  17. 自然食品 (Shizen shokuhin) Thực phẩm tự nhiên
  18. 自然派 (Shizenha) Sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên
  19. 野菜 (Yasai) Rau
  20. 茄子 (Nasu) Cà tím
  21. ズッキーニ (Zuki-ni) Bí ngòi
  22. タマネギ (Tamanegi) Hành tây
  23. ほうれん草 (Hourenso) Rau bina
  24. サラダ (Sarada) Salad
  25. サヤインゲン (Sayaingen) Đậu xanh
  26. キュウリ (Kyuri) Dưa chuột
  27. こしょう (Koshou) Hạt tiêu
  28. アボカ (Aboka) Quả bơ
  29. 大根 (daikon) Củ cải
  30. キャベツ (Kyabetsu) Bắp cải
  31. キノコ (Kinoko) Nấm
  32. トウモロコシ (Toumorokoshi) Ngô
  33. ジャガイモ (Jagaimo) Khoai tây
  34. トマト (Tomato) Cà chua
  35. ニンジン (Ninjin) Cà rốt
  36. (Mame) Đậu
  37. レンコン (Reankon) Ngó sen
  38. たけのこ (Takenoko) Măng
  39. 牛肉 (Gyuniku) Thịt bò
  40. ハム (Hamu) Thịt nguội
  41. 七面鳥 (Shichimenchou) Gà tây
  42. 鴨肉 (Kamoniku) Thịt vịt
  43. ホットドッグ (Hotto Doggu) Xúc xích
  44. ステーキ (Sute-ki) Bò bít tết 
  45. 豚肉 (Buta niku Thịt lợn
  46. フィレミニョン (Fireminyon) Thịt bò thăn
  47. ソーセージ (So-se-ji) Xúc xích
  48. ラムチョップ (Ramuchoppu) Sườn cừu
  49. ポークチョップ (Po-kuchoppu) Sườn lợn
  50. (Sakana) Cá
  51. (Kai) Động vật có vỏ như ốc
  52. サケ (Sake) Cá hồi
  53. ロブスター (Robusuta-) Tôm hùm
  54. カニ (Kani) Cua
  55. カキ (Kaki) Con hàu
  56. エビ (Ebi) Tôm
  57. マグロ (Maguro) Cá ngừ
  58. 調味料 (Choumiryo) Đồ gia vị
  59. わさび (Wasabi) Mù tạc
  60. (Abura) Dầu
  61. (Su) Giấm
  62. 小麦粉 (Komugiko) Bột
  63. 蜂蜜 (Hachimitsu) Mật ong
  64. 小麦 (Komugi) Lúa mì
  65. (Men) Sợi mì
  66. コーヒー (Ko-hi-) Cà phê
  67. (Cha) Trà
  68. 炭酸飲料 (Tansanỉnyou) Đồ uống có ga
  69. (Mizu) Nước
  70. レモネード (Remone-do) Nước chanh
  71. オレンジジュース (Orenjiju-su) Nước cam
  72. フレンチフライ : Khoai tây chiên
  73. 商品名 (Shōhin-mei) Tên sản phẩm (Đôi khi cũng được viết là 品名 hinmei)
  74. 栄養成分 (Eiyō seibun) Thành phần dinh dưỡng
  75. 保存方法 (Hozonhouhou) Cách bảo quản
  76. 内容量 (Naiyōryō) Trọng lượng tịnh
  77. 成分 (Seibun) Thành phần 
  78. 原産国名 (Gensankokumei) Nước sản xuất
  79. 加工年月日 (Kakōnengappi) : Ngày tháng năm sản xuất
  80. 農薬 (Nōyaku) Nông dược
  81. 無添加 (Mutenka) Không có chất phụ gia
  82. 保存料 (Hozon-ryō) Chất bảo quản
  83. 着色料 (Chakushoku-ryō) Chất tạo màu thực phẩm
  84. 手作り (Tesakuri) Sản phẩm thủ công 
  85. 砂糖不使用 (Satō fushiyō) Không đường



#cuocsongnhatban

#tokutei-gino

#kynangdacdinh

#luyenthitokuteigino

#luyenthitokutei

#lichthitokutei

#tokuteithucpham

#tokuteinhahang

#tokuteigino

#chuyenviectokutei

#tuvantokutei

#jft-basic

#luyenthijft

#luyenthijft-basic

#dethitokutei

記事を友達とシェアしましょう