Nông nghiệp là nhóm ngành được rất đông người Việt chọn khi đi Nhật với visa thực tập sinh hay visa Tokuteigino. Trang bị vốn từ vựng tiếng Nhật của ngành Nông nghiệp sẽ giúp các bạn làm công việc này ở Nhật Bản thuận lợi hơn. Giờ thì học cùng Add nha!
- みかんのたね (mikan no tane) Hạt cam
- たねをまく (tane wo maku) Gieo hạt
- め (me) Búp(hoa), mầm, chồi, mạ (lúa)
- めがでる (me ga deru) Nảy mầm
- めをだす (me wo dasu) Trổ mầm, ngắt mầm
- きのめ (kinome) Chồi (của cây cối)
- わかめ (wakame) Chồi non
- しんめ (shinme) Chồi mới
- ね (ne) Rễ
- さしきのねがついた (sashiki no ne ga tsuita) Cái cây ghép đã mọc rễ
- かぶ (kabu) Gốc cây, gốc rạ (sau khi đốn, cắt)
- くき (kuki) Cuống, cọng (như cọng hoa, cọng sen…)
- えだ (eda) Cành
- かれえだをおろす (kareeda wo orosu) Tỉa cành khô
- つる (tsuru) Dây leo (như dây bầu, dây bí…)
- は (ha) Lá
- わかば (wakaba) Lá non
- わかばのきせつ (wakaba no kisetsu) Mùa lá non
- あおば (aoba) Lá xanh
- もみじ (momiji) Lá đỏ
- おちば (ochiba) Lá rụng
- くちば (kuchiba) Lá mục
- かれは (kareha) Lá khô
- つぼみ (tsubomi) Nụ hoa
- つぼみがでる (tsubomi ga deru) Trổ nụ
- とげ (toge) Gai (thực vật)
- み (mi) Quả, trái
- みがなる (mi ga naru) Ra trái
- みのならないき (mino naranaiki) Cây thuộc loại không ra trái
- ねったいしょくぶつ (Nettaisho ku butsu) Thực vật miền nhiệt đới
- しょくぶつえん (Shokubutsuen) Vườn bách thảo
- しょくぶつがく (shokubutsugaku) Thực vật học
- しょくぶつさいしゅう (shokubutsusaishuu) Sưu tầm mẫu thực vật
- しょくぶつゆ (shokubutsuyu) Dầu thảo mộc
- しょくぶつひょうほん (shokubutsuhyouhon) Tiêu bản thực vật
- くさ (kusa) Cỏ
- くさのは (kusa no ha) Lá cỏ
- くさのうえたおか (kusa no ueta o ka) Đồi cỏ
- くさをかる (kusa wo karu) Cắt cỏ
- ていのくさをとる (teinokusa wo toru) Làm cỏ trong vườn
- たね (tane) Hạt
- なえ (nae) Mạ
- トマトの苗 (Tomato no nae) Cây cà chua con.
- なえぎ (naegi) Cây giống, vườn ươm
- き (ki) Cây
- きをきる (ki wo kiru) Đốn cây
- きにのぼる (ki ni noboru) Trèo cây
- きをうえる (ki wo ueru) trồng cây
- きのつくえ (ki no tsukue) Cái bàn bằng gỗ
- みき (miki) Thân cây
- じゅひ (juhi) Vỏ cây
- ていぼく (teiboku) Lột vỏ cây
- ていぼく (teiboku) Cây thấp, cây bụi
- たかぎ (takagi) Cây cao
- たいぼく (taiboku) Cây lớn
- じょうりょくじゅ (jouryokuju) Cây xanh quanh năm không rụng lá
- ろうぼく (rouboku) Cây già
- いなほ (inaho) Bông lúa
- いなほがでている (inahogadeteiru) Lúa đang trổ đòng
- ぼくそう (bokusou) Cỏ cho gia súc, cỏ dùng cho chăn nuôi
- ぼくそうち (bokusouchi) Đồng cỏ dành cho gia súc
- やさい (yasai) Rau
- なまやさい (namayasai) Rau sống
- やさいはたけ (yasai hatake) Vườn rau
- しばふ (shibafu) Bãi cỏ
- しばふをかる (shibafu wo karu) Cắt cỏ
- さいばい (saibai) Trồng, cày cấy
- おんしつさいばいする (sanshitsusaibaisuru) Trồng cây trong nhà kính
- すいこうさいばい (suikousaibai) Trồng thủy canh
- めばえ (mebae) Sự mọc mầm, sự nảy mầm
- めぶく (mebuku) Nảy mầm, ra nụ
- ねづく (nedzuku) Mọc rễ, bén rễ
- さく (saku) Nở
- みのる (minoru) kết trái, có quả, chín
- かんじゅく (kanjuku) Chín
- はんじゅく (hanjuku) Nửa sống nửa chín, chưa chín
- はえる (haeru) Mọc
- ねがうえる (negaueru) Mọc rễ
- やせいしょくぶつ (yaseishokubutsu) Thực vật hoang dã
- くさぶかい (kusabukai) Cỏ mọc đầy
- くさふかいのはら (kusafukai no hara) Vùng đất hoang đầy cỏ mọc
- しげる (shigeru) Mọc rậm rạp, mọc um tùm
- きのしげるさんぷく (kinoshigerusanpoku) Sườn núi cây cối um tùm
- よくしげもり (yokushigemori) Rừng cây mọc um tùm
- かれる (kareru) Héo
- かれたは (karetaha) Lá bị héo
#cuocsongnhatban
#tokutei-gino
#kynangdacdinh
#luyenthitokuteigino
#luyenthitokutei
#lichthitokutei
#tokuteithucpham
#tokuteinhahang
#tokuteigino
#chuyenviectokutei
#tuvantokutei
#jft-basic
#luyenthijft
#luyenthijft-basic
#dethitokutei
記事を友達とシェアしましょう