Vietnhatnavi
コース
ニュース5月 1, 2023

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật ngành Nông nghiệp

   Nông nghiệp là nhóm ngành được rất đông người Việt chọn khi đi Nhật với visa thực tập sinh hay visa Tokuteigino. Trang bị vốn từ vựng tiếng Nhật của ngành Nông nghiệp sẽ giúp các bạn làm công việc này ở Nhật Bản thuận lợi hơn. Giờ thì học cùng Add nha!

  1. みかんのたね (mikan no tane) Hạt cam
  2. たねをまく (tane wo maku) Gieo hạt
  3. (me) Búp(hoa), mầm, chồi, mạ (lúa)
  4. めがでる (me ga deru) Nảy mầm
  5. めをだす (me wo dasu) Trổ mầm, ngắt mầm
  6. きのめ (kinome) Chồi (của cây cối)
  7. わかめ (wakame) Chồi non
  8. しんめ (shinme) Chồi mới
  9. (ne) Rễ
  10. さしきのねがついた (sashiki no ne ga tsuita) Cái cây ghép đã mọc rễ
  11. かぶ (kabu) Gốc cây, gốc rạ (sau khi đốn, cắt)
  12. くき (kuki) Cuống, cọng (như cọng hoa, cọng sen…)
  13. えだ (eda) Cành
  14. かれえだをおろす (kareeda wo orosu) Tỉa cành khô
  15. つる (tsuru) Dây leo (như dây bầu, dây bí…)
  16. (ha) Lá
  17. わかば (wakaba) Lá non
  18. わかばのきせつ (wakaba no kisetsu) Mùa lá non
  19. あおば (aoba) Lá xanh
  20. もみじ (momiji) Lá đỏ
  21. おちば (ochiba) Lá rụng
  22. くちば (kuchiba) Lá mục
  23. かれは (kareha) Lá khô
  24. つぼみ (tsubomi) Nụ hoa
  25. つぼみがでる (tsubomi ga deru) Trổ nụ
  26. とげ (toge) Gai (thực vật)
  27. (mi) Quả, trái
  28. みがなる (mi ga naru) Ra trái
  29. みのならないき (mino naranaiki) Cây thuộc loại không ra trái
  30. ねったいしょくぶつ (Nettaisho ku butsu) Thực vật miền nhiệt đới
  31. しょくぶつえん (Shokubutsuen) Vườn bách thảo
  32. しょくぶつがく (shokubutsugaku) Thực vật học
  33. しょくぶつさいしゅう (shokubutsusaishuu) Sưu tầm mẫu thực vật
  34. しょくぶつゆ (shokubutsuyu) Dầu thảo mộc
  35. しょくぶつひょうほん (shokubutsuhyouhon) Tiêu bản thực vật
  36. くさ (kusa) Cỏ
  37. くさのは (kusa no ha) Lá cỏ
  38. くさのうえたおか (kusa no ueta o ka) Đồi cỏ
  39. くさをかる (kusa wo karu) Cắt cỏ
  40. ていのくさをとる (teinokusa wo toru) Làm cỏ trong vườn
  41. たね (tane) Hạt
  42. なえ (nae) Mạ
  43. トマトの苗 (Tomato no nae) Cây cà chua con.
  44. なえぎ (naegi) Cây giống, vườn ươm
  45. (ki) Cây
  46. きをきる (ki wo kiru) Đốn cây
  47. きにのぼる (ki ni noboru) Trèo cây
  48. きをうえる (ki wo ueru) trồng cây
  49. きのつくえ (ki no tsukue) Cái bàn bằng gỗ
  50. みき (miki) Thân cây
  51. じゅひ (juhi) Vỏ cây
  52. ていぼく (teiboku) Lột vỏ cây
  53. ていぼく (teiboku) Cây thấp, cây bụi
  54. たかぎ (takagi) Cây cao
  55. たいぼく (taiboku) Cây lớn
  56. じょうりょくじゅ (jouryokuju) Cây xanh quanh năm không rụng lá
  57. ろうぼく (rouboku) Cây già
  58. いなほ (inaho) Bông lúa
  59. いなほがでている (inahogadeteiru) Lúa đang trổ đòng
  60. ぼくそう (bokusou) Cỏ cho gia súc, cỏ dùng cho chăn nuôi
  61. ぼくそうち (bokusouchi) Đồng cỏ dành cho gia súc
  62. やさい (yasai) Rau
  63. なまやさい (namayasai) Rau sống
  64. やさいはたけ (yasai hatake) Vườn rau
  65. しばふ (shibafu) Bãi cỏ
  66. しばふをかる (shibafu wo karu) Cắt cỏ
  67. さいばい (saibai) Trồng, cày cấy
  68. おんしつさいばいする (sanshitsusaibaisuru) Trồng cây trong nhà kính
  69. すいこうさいばい (suikousaibai) Trồng thủy canh
  70. めばえ (mebae) Sự mọc mầm, sự nảy mầm
  71. めぶく (mebuku) Nảy mầm, ra nụ
  72. ねづく (nedzuku) Mọc rễ, bén rễ
  73. さく (saku) Nở
  74. みのる (minoru) kết trái, có quả, chín
  75. かんじゅく (kanjuku) Chín
  76. はんじゅく (hanjuku) Nửa sống nửa chín, chưa chín
  77. はえる (haeru) Mọc
  78. ねがうえる (negaueru) Mọc rễ
  79. やせいしょくぶつ (yaseishokubutsu) Thực vật hoang dã
  80. くさぶかい (kusabukai) Cỏ mọc đầy
  81. くさふかいのはら (kusafukai no hara) Vùng đất hoang đầy cỏ mọc
  82. しげる (shigeru) Mọc rậm rạp, mọc um tùm
  83. きのしげるさんぷく (kinoshigerusanpoku) Sườn núi cây cối um tùm
  84. よくしげもり (yokushigemori) Rừng cây mọc um tùm
  85. かれる (kareru) Héo
  86. かれたは (karetaha) Lá bị héo


#cuocsongnhatban

#tokutei-gino

#kynangdacdinh

#luyenthitokuteigino

#luyenthitokutei

#lichthitokutei

#tokuteithucpham

#tokuteinhahang

#tokuteigino

#chuyenviectokutei

#tuvantokutei

#jft-basic

#luyenthijft

#luyenthijft-basic

#dethitokutei

記事を友達とシェアしましょう