Nhà hàng là nhóm ngành được rất đông người Việt chọn khi đi Nhật với visa Tokuteigino. Trang bị vốn từ vựng tiếng Nhật của ngành nhà hàng sẽ giúp các bạn làm công việc này ở Nhật Bản thuận lợi hơn. Giờ thì học cùng Add nha!
- 調理する ちょうりする Nấu (nói chung)
- 味付ける あじつける Nêm gia vị
- 茹でる ゆでる Luộc
- 焼く やく Nướng
- 炒める いためる Rán bình thường
- 揚げる あげる Rán
- 蒸らす むらす Hấp
- 煮る にる Ninh
- 混ぜる まぜる Trộn
- 浸す ひたす Ngâm, nhúng
- 裏返す うらがえす Lật
- 潰す つぶす Nghiền
- 塗る ぬる Trải/ phết (bơ)
- 泡立てる あわだてる Sự thêm vào
- 拓く ひらく Đánh tơi lên (đánh trứng)
- 注ぐ そそぐ Đổ nước/ rót
- 温める あたためる Hâm nóng/ làm nóng
- 振りかける ふりかける Rắc lên
- 包む つつむ Bao lại, bọc lại
- 切る きる Cắt/ thái
- 巻く まく Cuộn
- 測る はかる Đo
- 冷やす ひやす Làm lạnh
- 解凍する かいとうする Rã đông
- 炊く たく Nấu (cơm)
- 寝かせる ねかせる/そのままにする Để cái gì đó trong bao lâu
- 油 あぶら Dầu
- 砂糖 さとう Đường
- 塩 しお Muối
- 胡椒 こしょう Tiêu
- マヨネーズ Mayonnaise
- カラシ Mù tạt
- 酢 す Dấm
- ヌクマム Nước mắm (ở Nhật thì hay dùng nước mắm của Thái, gọi là ナンプラー)
- 生姜 しょうが Gừng
- 調味料 ちょうみりょう gia vị chung
- 冷蔵庫 れいぞうこ Tủ lạnh
- 食器棚 しょっきだな Tủ chén bát
- ゴミ箱 ごみばこ Thùng rác
- シェルフ棚 シェルフたな giá đỡ, giá đựng đồ
- 電子レンジ でんしレンジ Lò vi sóng
- 電気コンロ でんきコンロ Bếp điện
- オーブン Lò nướng
- フライパン Chảo
- 箆 へら cái xạn
- 盆 ぼん mâm
- やかん ấm nước
- ちゃわん chén, bát
- 箸 はし đũa
- 皿 さら đĩa
- スプーン muỗng
- フォーク nĩa
- ナイフ dao dùng trong bàn ăn
- ほうちょう dao dùng trong nhà bếp
- まな板 まないた thớt
- 泡立て器 あわだてき cái đánh trứng
- 麺棒 めんぼう trục cán bột
- 生地 きじ bột áo
- エプロン tạp dề
- 卸し金 おろしがね dụng cụ bào
- 水切り みずきり đồ đựng làm ráo nước
- こし器 こしき dụng cụ rây (lọc)
- 計量カップ けいりょうかっぷ tách đo lường
- 計量スプーン けいりょうすぷーん muỗng đo lường
#cuocsongnhatban
#tokutei-gino
#kynangdacdinh
#luyenthitokuteigino
#luyenthitokutei
#lichthitokutei
#tokuteithucpham
#tokuteinhahang
#tokuteigino
#chuyenviectokutei
#tuvantokutei
#jft-basic
#luyenthijft
#luyenthijft-basic
#dethitokutei
記事を友達とシェアしましょう