Vietnhatnavi
コース
ニュース5月 23, 2023

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật ngành xây dựng

 Xây dựng là nhóm ngành được rất đông người Việt chọn khi đi Nhật với visa Tokuteigino hay thực tập sinh. Trang bị vốn từ vựng tiếng Nhật của ngành xây dựng sẽ giúp các bạn làm công việc này ở Nhật Bản thuận lợi hơn. Giờ thì học cùng Add nha!

あなあけ 穴開け Đục lỗ

アンカーボルト Bu lông

あんぜんカバー 安全カバー Vỏ bọc an toàn

あしば 足場 Giàn giáo

あてぎ 当て木 Cột trụ chính, cột chống

バール Xà beng, đòn bẩy

ボルト Bu lông

ブレーカー Máy dập, máy nghiền

チップソー Máy phay (dụng cụ cắt gỗ)

でんどうかんな 電動かんな Máy bào điện động

でんどうこうぐ 電動工具 Dụng cụ điện

でんどうまるのこ 電動丸のこ Lưỡi phay của máy phay điện

でんげん 電源 Nguồn điện

でんきドリル 電気ドリル Khoan điện

どうぶち 胴縁 Thanh gỗ ngang, hẹp đưa vào 2 trụ

どだい 土台 Móng nhà

どま 土間 Sàn đất

ドライバー Tuốc nơ vít

ドリル  Khoan , Mũi khoan, máy khoan,

どうざし 胴差し Vật liệu gỗ dùng để dựng nền nhà tầng 2

げんば 現場 Công trường . Hiện trường nơi thực hiện công việc

はがらざい 羽柄材 Vật liệu trợ  giúp cho kết cấu nhà

はごいたボルト 羽子板ボルト Bu lông hình vợt cầu lông(của NB)

はかる 測る Đo đạc

はもの 刃物 Dụng cụ có cạnh sắc, dao kéo

はなかくし 鼻隠し Tấm ván dài ngang để che phần đầu gỗ của mái hiên

はしら 柱 Cột, trụ

ひうち 火打 Gỗ ghép góc, gỗ trợ lực

ほぞ Mộng gỗ

いため板目 Mắt gỗ

じどうかんなばん 自動かんな盤 Máy bào tự động

じょう 丈 Đơn vị đo chiều dài (1jyo = 10shaku = 100/33m =3.0303m)

じょうとう 上棟 Xà nhà

じゅうたく 住宅 Nhà ở

かべ 壁 Bức tường

かいこうぶ 開口部 Lỗ hổng, ổ thoáng

かき 欠き Sự thiết hụt, thiếu

かこい 囲い Hàng rào, tường vây

かこうき 加工機 Máy gia công

かまち 框 Khung (cửa chính, cửa sổ)

かまつづき 鎌継ぎ Bản lề

かなばかり 矩計 Bản vẽ mặt cắt

かなもの 金物 Đồ kim loại

かなずち 金槌 Cái búa

かんな Cái bào gỗ

かんそうざい 乾燥材 Nguyên liệu khô

けん 間 Đơn vị đo chiều dài (1ken = 1.818m)

けんさ 検査 Kiểm tra

けた 桁 Xà gỗ

けずる 削る Gọt, giũa, bào ,cắt

きけん 危険 Sự nguy hiểm

きおもて 木表 Mặt ngoài của gỗ

きり 錐 Dụng cụ dùi

きりずま 切妻 Mái hiên

きる 切る Cắt gọt

きうら 木裏 Mặt trong của gỗ

こうばい 勾配 Độ dốc, độ nghiêng

こうばん 合板 Gỗ dán

こうぐ 工具 Công cụ, dụng cụ

こぐち 木口 Miệng gỗ

コンクリート Bê tông

コンパネ Cái compa

コンプレッサー Máy nén, máy ép

コンセント Ổ cắm

けこしかけ 腰掛 Cái ghế dựa, chỗ để lưng

こしょう 故障 Hỏng, trục trặc, sự cố

こうぞうざい 構造材 Kết cầu phần trụ cột (chống đỡ nhà)

くぎ 釘 Cái đinh

まどだい 窓台 Khung dưới cửa sổ

#cuocsongnhatban

#tokutei-gino

#kynangdacdinh

#luyenthitokuteigino

#luyenthitokutei

#lichthitokutei

#tokuteithucpham

#tokuteinhahang

#tokuteigino

#chuyenviectokutei

#tuvantokutei

#jft-basic

#luyenthijft

#luyenthijft-basic

#dethitokutei

記事を友達とシェアしましょう