Vietnhatnavi
コース
ニュース5月 25, 2023

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật ngành điện tử

 Điện tử là nhóm ngành được rất đông người Việt chọn khi đi Nhật với visa Tokuteigino hay kỹ sư. Trang bị vốn từ vựng tiếng Nhật của ngành điện tử sẽ giúp các bạn làm công việc này ở Nhật Bản thuận lợi hơn. Giờ thì học cùng Add nha!


  1. あっちゃくこうぐ 圧着工具 Kìm bấm
  2. あっちゃくスリープ 圧着スリープ Kìm bấm đầu cốt tròn
  3. あっちゃくたんし 圧着端子 Đầu cốt
  4. アノード Cực dương
  5. アンペア Đơn vị đo dòng điện
  6. アース Sự nối đất, tiếp đất
  7. バイアス Mạch điện
  8. バッテリ Pin, ác quy
  9. ビス Đinh ốc
  10. ボールばん ボール盤 Máy khoan tạo lỗ
  11. ボルト Bu lông
  12. ブラウンかん ブラウン管 Đèn hình ti vi
  13. ヒューズ Cầu chì
  14. ちょくりゅう 直流 Điện một chiều
  15. でんあつ 電圧 Điện áp
  16. でんげん 電源 Nguồn điện
  17. でんか 電荷 Sự nạp điện
  18. でんかい 電界 Điện trường
  19. でんきはんだこて 電気はんだこて Máy hàn
  20. でんきかさい 電気火災 Chập điện, cháy điện
  21. でんりょく 電力 Điện lực
  22. でんりゅう 電流 Dòng điện, điện lưu
  23. でんし 電子 Điện tử
  24. どうたい 導体 Đầu rắc
  25. えきしょう 液晶 Tinh thể lỏng
  26. えなめるせん エナメル線 Dây đồng
  27. エネルギー Năng lượng
  28. エルクトロン Điện tử
  29. ACアダプター Cục đổi nguồn
  30. フレーム Cái khung, gọng
  31. はんだ Que hàn
  32. はんだづけ はんだ付け Mối hàn
  33. はんどうたい 半導体 Chất bán dẫn
  34. ほうでん 放電 Luồng điện
  35. ほうでんとくせい 放電特性 Đặc tính luồng điện
  36. いちじでんち 一次電池 Pin
  37. インダクタンス Biến thế
  38. いとまきはんだ 糸巻きはんだ Thiếc hàn
  39. じゅうでん 充電 Nạp điện
  40. じゅうでんし 充電子 Máy nạp bình điện
  41. かいろけい 回路計 Đồng hồ đo điện
  42. かいろず 回路図 Sơ đồ mạch
  43. かんでん 感電 Điện giật
  44. カップリングコンデンサ Tụ điện
  45. きばん 基板 Bảng mạch điện tử
  46. コイル Cuộn dây đồng
  47. コンデンサ Linh kiện, tụ
  48. コンセント Phích cắm
  49. こうりゅう 交流 Sự giao lưu
  50. こてさき こて先 Mũi mỏ hàn( đầu của mỏ hàn )
  51. くっせつ 屈折 Sự khúc xạ
  52. マイクロメータ Thước kẹp
  53. マンガンかんでんち マンガン乾電池 Pin khô mangan
  54. モンキレンチ Mỏ lết
  55. なまりフリーはんだ 鉛フリ-はんだ Máy hàn
  56. ねじピッチ Dụng cụ vặn ốc
  57. ねじよびけい ねじ呼び径 Cái đinh vít
  58. ねつでんどう 熱伝導 Sự truyền nhiệt, dẫn nhiệt
  59. にほんこうぎょうきかく 日本工業規格 Khuôn khổ xí nghiệp Nhật
  60. にじでんち 二次電池 Pin khô
  61. ニッパ Kìm cắt
  62. ノギス Thước kẹp
  63. オーム Đơn vị đo điện trở
  64. オームのほうそく オームの法則 Định luật điện trở
  65. オートレンジ Đồng hồ đo điện
  66. プリントはいしんばん プリント配線板 Bảng mạch điện tử
  67. ラジオベンチ Kìm vặn
  68. リードせん リード線 Dây dẫn
  69. さぎょうしじしょ 作業指示書 Sách chỉ dẫn công việc
  70. せいでんき 静電気 Tĩnh điện
  71. せいりゅう 整流 Chỉnh lưu
  72. しんごう 信号 Đèn báo hiệu
  73. システムオンチップ Hệ thống con chíp
  74. スイッチきのう スイッチ機能 Tác dụng của công tắc
  75. ていかくでんりゅう 定格電流 Điện áp
  76. ていこう(き) 抵抗(器) Điện trở
  77. てっしん 鉄心 Lõi sắt
  78. テスタ Dụng cụ thử điện
  79. ヤニ入りはんだ Dây hàn
  80. よびはんだ 予備はんだ Que hàn dự bị
  81. USBメモリ Bộ nhớ USB


#cuocsongnhatban

#tokutei-gino

#kynangdacdinh

#luyenthitokuteigino

#luyenthitokutei

#lichthitokutei

#tokuteithucpham

#tokuteinhahang

#tokuteigino

#chuyenviectokutei

#tuvantokutei

#jft-basic

#luyenthijft

#luyenthijft-basic

#dethitokutei

記事を友達とシェアしましょう