Vietnhatnavi
コース
ニュース5月 27, 2023

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật ngành hàng không

 Ngành hàng không là nhóm ngành được rất đông người Việt chọn khi đi Nhật với visa Tokuteigino. Trang bị vốn từ vựng tiếng Nhật của ngành hàng không tô sẽ giúp các bạn làm công việc này ở Nhật Bản thuận lợi hơn. Giờ thì học cùng Add nha!


  1. くうこう 空港 Sân bay
  2. ひこうき 飛行機 Máy bay
  3. フライト Chuyến bay
  4. チケット Vé
  5. パイロット Phi công
  6. きゃくしつじょうむいん 客室乗務員 Tiếp viên hàng không
  7. びんめい 便名 Số hiệu chuyến bay
  8. とうじょうゲート 搭乗ゲート Cửa lên máy bay
  9. とうじょうけん 搭乗券 Thẻ lên máy bay
  10. パスポート Hộ chiếu
  11. きないもちこみようてにもつ 機内持ち込み用手荷物 Hành lý xách tay
  12. スーツケース Va li
  13. てにもつ 手荷物 Hành lý xách tay
  14. ひこうし 飛行士 Phi công
  15. りりくする 離陸する Cất cánh
  16. ちゃくりくする 着陸する Hạ cánh
  17. ふじちゃく 不時着 Hạ cánh khẩn cấp
  18. コックピット Buồng lái
  19. ビザ Visa
  20. にもつをあずける 荷物を預ける Gửi hành lý
  21. さんそマスク 酸素マスク Mặt nạ dưỡng khí
  22. シートベルト Dây an toàn
  23. かっそうろ 滑走路 Đường băng
  24. きゅうめいどうい 救命胴衣 Phao cứu sinh
  25. ひじょうぐち 非常口 Cửa thoát hiểm
  26. チェックイン Làm thủ tục check in
  27. あずけにもつ 預け荷物 Hành lý kí gửi
  28. あずかりしょ 預かり所 Phòng giữ hành lý
  29. ラウンジ Phòng chờ
  30. ボーディングパス Thẻ lên máy bay
  31. インストルメントパネル Bảng điều khiển
  32. こうくうきょく 航空局 Cục hàng không
  33. こうくううんそうほけん 航空運送保険 Bảo hiểm hàng không
  34. りょかくき 旅客機 Máy bay chở khách
  35. きじゅうき 起重機 Máy bay chở hàng
  36. くうゆ 空輸 Vận tải hàng không
  37. ていさつき 偵察機 Máy bay do thám
  38. きたい 機体 Thân máy bay
  39. ヘリコプター Máy bay trực thăng
  40. ジェットき ジェット機 Máy bay phản lực
  41. きっぷうりば 切符売り場 Quầy bán vé
  42. くうこうしようりょう 空港使用料 Lệ phí sân bay


#cuocsongnhatban

#tokutei-gino

#kynangdacdinh

#luyenthitokuteigino

#luyenthitokutei

#lichthitokutei

#tokuteithucpham

#tokuteinhahang

#tokuteigino

#chuyenviectokutei

#tuvantokutei

#jft-basic

#luyenthijft

#luyenthijft-basic

#dethitokutei

記事を友達とシェアしましょう